Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Gianh
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Phường Gianh, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 35 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | 858, tờ RĐĐC số s;) xóm | 475.000/m² | 285.000/m² | — | — |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | aọg thương mại) Đường có mặt cất ngang 9 mm | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | BĐĐC số 56 Thửa đất ông Hưng (hủa Hết thừa đất ông Chiến 5.99. Tuyến đường đất số 241, tờ BĐĐC số (thửa đất số 7, từ BĐĐC | 350.000/m² | 385.000/m² | 275.000/m² | 145.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | BĐĐC số 56 Thửa đất ông Hưng (hủa Hết thừa đất ông Chiến 5.99. Tuyến đường đất số 241, tờ BĐĐC số (thửa đất số 7, từ BĐĐC | 605.000/m² | 424.000/m² | 303.000/m² | 182.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | có mật cất ngang l§ m | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | có mặt cắt Tigang 7,5 m | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | đân cư phía Nam Tổ Đường có mặt cắt ngang I2 m. | 8.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 325.000/m² | — |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | đất bà Lan (thúa đất Hết thửa đất bà Hoả (thửa 5.102 Tuyến đường số 654, tờ BĐĐC số 45, đất số 731, tờ BĐĐC số | 385.000/m² | 375.000/m² | 185.000/m² | — |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | đất bà Lan (thúa đất Hết thửa đất bà Hoả (thửa 5.102 Tuyến đường số 654, tờ BĐĐC số 45, đất số 731, tờ BĐĐC số | 605.000/m² | 424.000/m² | 303.000/m² | 182.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | đất bả Vâng (thửa 3.107 Tuyến đường đất số 191, tờ BĐĐC số Ra biển TDP Tân Mỹ | 450.000/m² | 385.000/m² | 275.000/m² | 165.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | đất bả Vâng (thửa 3.107 Tuyến đường đất số 191, tờ BĐĐC số Ra biển TDP Tân Mỹ | 605.000/m² | 424.000/m² | 303.000/m² | 182.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | đất ông Dắc (thửa 5.87 Hoàng Sa đất số 90, từ BĐĐC số Đường ven biển | 550.000/m² | 385.000/m² | 168.000/m² | — |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | đất ông Dắc (thửa 5.87 Hoàng Sa đất số 90, từ BĐĐC số Đường ven biển | 605.000/m² | 424.000/m² | 303.000/m² | 182.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đơn Sa) 45, TDP Đơn sa) đất Giáp đường bẻ tổng ra lò Tuyến Thứa ông Thông (thứa gạch TDP Đơn Sa (thứa 3.103 đường dất số 935, từ BĐĐC số đất ông Trọng thửa đất số | 325.000/m² | 368.000/m² | 263.000/m² | 158.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đơn Sa) 45, TDP Đơn sa) đất Giáp đường bẻ tổng ra lò Tuyến Thứa ông Thông (thứa gạch TDP Đơn Sa (thứa 3.103 đường dất số 935, từ BĐĐC số đất ông Trọng thửa đất số | 378.000/m² | 404.000/m² | 289.000/m² | 173.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | phố Mỹ Hòa (đầu lu Đường có mặt cất ngang 1 I,5 mì | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² | 340.000/m² | — |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | phố Mỹ Hòa (đầu lu Đường có mặt cất ngang 1 I,5 mì | 1.4 triệu/m² | 990.000/m² | 594.000/m² | 1.8 triệu/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | số 57 57 3.101 Tuyến & đường đường Thửa đất ông Tư (thửa đất Giáp Tân Húng | 314.000/m² | 950.000/m² | 665.000/m² | — |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | số 57 57 3.101 Tuyến & đường đường Thửa đất ông Tư (thửa đất Giáp Tân Húng | 1 triệu/m² | 732.000/m² | 523.000/m² | 23.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | TDP Diễn Ti Phúc) Thờ số Diên Thừa đất Điều Phúc) h Tuyễn đất số ông (thừa Hết thửa đất ông Quy 3.105 đường 925, từ BĐĐC số (thửa đất số 1067, tờ | 350.000/m² | 385.000/m² | 275.000/m² | 165.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | TDP Diễn Ti Phúc) Thờ số Diên Thừa đất Điều Phúc) h Tuyễn đất số ông (thừa Hết thửa đất ông Quy 3.105 đường 925, từ BĐĐC số (thửa đất số 1067, tờ | 605.000/m² | 424.000/m² | 303.000/m² | 182.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | TDP Đơn Sa) 888, tờ BDDC số 45, 'TDP Đơn Sa) Thủa đất ông Trang (thửa "ma atnfEEIE 5.104 Tưyến k đường đất số 1067, tờ BĐĐC số BĐĐC rao. 52, TDP | 350.000/m² | 385.000/m² | 275.000/m² | 165.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | TDP Đơn Sa) 888, tờ BDDC số 45, 'TDP Đơn Sa) Thủa đất ông Trang (thửa "ma atnfEEIE 5.104 Tưyến k đường đất số 1067, tờ BĐĐC số BĐĐC rao. 52, TDP | 605.000/m² | 424.000/m² | 303.000/m² | 182.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | TDP Tân Mỹ) số 59, TDP Tân Mỹ) Đường Nguyễn Hữu Cânh Đường Trường Sa (thửa 5.100 Tuyến đường (thửa đất số 831, tờ đất số 771, tờ BĐĐC số | 950.000/m² | 663.000/m² | 475.000/m² | 285.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | TDP Tân Mỹ) số 59, TDP Tân Mỹ) Đường Nguyễn Hữu Cânh Đường Trường Sa (thửa 5.100 Tuyến đường (thửa đất số 831, tờ đất số 771, tờ BĐĐC số | 1 triệu/m² | 732.000/m² | 323.000/m² | 314.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 'Tên đường Thửa đất ông Cuội (thửa Hết thừa đất ông Báu 5.98 Tuyến đường đất số 1140, tờ BĐĐC số (thửa đất số 1152, tờ | 350.000/m² | 385.000/m² | 275.000/m² | 165.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | 'Tên đường Thửa đất ông Cuội (thửa Hết thừa đất ông Báu 5.98 Tuyến đường đất số 1140, tờ BĐĐC số (thửa đất số 1152, tờ | 605.000/m² | 424.000/m² | 303.000/m² | 182.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | trở lên Các tuyến đường còn lại b) Đường bê tông hoặc phụa) có mặt cắt ngang từ óm. | 650.000/m² | 455.000/m² | 325.000/m² | 195.000/m² |
Phường Gianh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | trở lên Các tuyến đường còn lại b) Đường bê tông hoặc phụa) có mặt cắt ngang từ óm. | 715.000/m² | 501.000/m² | 358.000/m² | 215.000/m² |
Phường Gianh | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | tuyến đường chưa có trong đanh mục này : tuyến 3.110 nhưng có tuyến dường, “Tính bằng đường đã được quy định tương đương đã được quy định tông hoặc nhựa có mặt căt =—-—. Đường bê . —= tì | 800.000/m² | 360.000/m² | 400.000/m² | 240.000/m² |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.