THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Đông Hới, Quảng Trị 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Đông Hới, Quảng Trị năm 2026, và 492 dòng giá. Giá từ 525.000 đến 19.351.000 đồng/m².

Có 0 đường/khu vực và 492 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phường Đông Hới
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đọc theo khe Dính Thủy Giáp —“h thôn Tả .— Ph 28.62 đường từ đường liên thôn Minh Châu
1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²875.000/m²525.000/m²
Phường Đông Hới
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đọc theo khe Dính Thủy Giáp —“h thôn Tả .— Ph 28.62 đường từ đường liên thôn Minh Châu
19.4 triệu/m²1.3 triệu/m²963.000/m²4.4 triệu/m²
Phường Đông Hới
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
TẠI : xrtni sự ứeh YÍ vị [Đường qua Trường THPT 28.65 Tuyến đường Ninh Châu đến tiếp giáp
2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²750.000/m²
Phường Đông Hới
TMDĐất thương mại, dịch vụ
TẠI : xrtni sự ứeh YÍ vị [Đường qua Trường THPT 28.65 Tuyến đường Ninh Châu đến tiếp giáp
2.8 triệu/m²19.3 triệu/m²1.4 triệu/m²8.3 triệu/m²
Phường Đông Hới
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thượng Hậu ñ [yên đường Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Phường Đông Hới
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thượng Hậu ñ [yên đường Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m)
4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Đông Hới năm 2026

Khu vực:
Phường Đông Hới, Quảng Trị.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 525.000 đến 19.351.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đông Hới

Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.