Đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới xã Đại ĐồngGiáp địa giới xã Lạc Lương | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Văn Linh | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân KhánhGiáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh | | 4.7 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — |
Đường Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường Hồ Chí MinhĐường 2-9 | | 11 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | — |
Đường Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 2-9Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | | 15.9 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | — |
Đường Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Quý Đôn | | 21.4 triệu/m² | 17.8 triệu/m² | — |
Đường Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Quý ĐônHết khu đấu giá đồng Băng | | 15.9 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | — |
Đường Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đấu giá đồng BăngGiáp địa giới xã Yên Trị | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường Trần Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hồ Chí Minh | | 21.4 triệu/m² | 17.8 triệu/m² | — |
Đường Lê Trọng Tấn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hồ Chí MinhGiáp địa giới xã Lạc Lương | | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — |
Đường Hùng Vương | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm)Cuối đường | | 12.2 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | — |
Đường Lý Quốc Sư | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Chu Văn An | | 9.7 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | — |
Đường Lương Thế Vinh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần PhúĐường Lý Quốc Sư | | 6.7 triệu/m² | 5 triệu/m² | — |
Đường Tây Tiến | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần PhúĐường Hồ Chí Minh | | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — |
Đường Bà Triệu | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Phú | | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Hai Bà Trưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Bà Triệu | | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Lạc Long Quân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Âu CơĐường Văn Tiến Dũng | | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Tôn Thất Tùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Văn Tiến Dũng | | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Viết Xuân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hùng VươngĐường Lạc Long Quân | | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Văn Tiến Dũng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hùng VươngĐường Lạc Long Quân | | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Hà Huy Tập | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Viết XuânĐường Văn Tiến Dũng | | 4.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 133 đường Trần Phú | | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — |
Đường Trần Đại Nghĩa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Ngô Quyền | | 4.9 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — |
Đường Lê Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Phùng Hưng | | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Lê Lai | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Lợi | | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Phùng Hưng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 2-9Đường Trần Đăng Ninh | | 3.8 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — |
Đường Xuân Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Âu CơĐường Tô Hiến Thành | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường Ngô Quyền | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Đại Nghĩa | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường Vũ Trọng Phụng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tây TiếnCuối đường | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Đường Phan Kế Bính | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Đại NghĩaNgõ 688 đường Trần Hưng Đạo | | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Đường Tô Hiến Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lạc Long QuânCuối đường | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |