Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đập tràn Đồng BànhGiáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá) | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá)Đập tràn Đồng Bành | | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đập tràn Đồng BànhNgã 3 nhà Tân Hương | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 nhà Tân HươngGiáp UBND xã Hưng Long (cũ) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)Cầu Tràn khu Mè | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Tràn khu MèGiáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường An Lập (Quốc lộ 70B) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11Cầu Bến Sổ | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — |
Đường An Lập (Quốc lộ 70B) | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Bến SổGiáp Ngã 3 Bến xe cũ | | 8.4 triệu/m² | 6 triệu/m² | — |
Đường Tân Long (Quốc lộ 70B) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba bến xe cũCống Quán Hải | | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Quán HảiCầu Ao Sen | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Ao SenĐường rẽ khu Đồng Tiến | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ khu Đồng TiếnCầu Nghè | | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu NghèGiáp địa giới hành chính xã Thượng Long | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 313D | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng LạcCầu Bến Sơn | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 313D | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Bến SơnNhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 313D | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 313D | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Thịnh khu Liên HiệpĐài tưởng niệm | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 313D | ONT Đất ở tại nông thôn | Đài tưởng niệmHết địa phận xã Yên Lập | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 313B | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông QuỳnhGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê | | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường tỉnh 313E | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 313DGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê | | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba bến xe cũCầu Ngả 2 | | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | — |
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313) | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Ngả 2Hết cầu Tân Long | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — |
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313) | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Tân LongNgã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ) | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313) | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê)Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường huyện | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà Tân HươngNhà văn hóa khu Thiện 2 | | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa khu Thiện 2Đi ngòi Thiện | | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường huyện | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Xí nghiệp ChèHết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường huyện | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng ChungGiáp địa giới hành chính xã Thượng Long | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường huyện | ONT Đất ở tại nông thôn | Nối QL 70B ngã 3 nhà ông HưngNgã 3 nhà ông Đài | | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường huyện | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 nhà ông ĐàiĐi hồ Quyền | | 700.000/m² | 500.000/m² | — |