THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đất Khu Dân Cư Hai Bên Đường Tỉnh Lộ 307b, Xã Yên Lãng, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Đường Đất Khu Dân Cư Hai Bên Đường Tỉnh Lộ 307b, Xã Yên Lãng, Phú Thọ năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 600.000 đến 9.500.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Yên Lãng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp địa phận xã Lãng Công cũĐến hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²600.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Yên Lãng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hết Hồ Cầu Đình thôn Đức ThịnhĐến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ)
2.4 triệu/m²1.4 triệu/m²600.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Yên Lãng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ)Đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²600.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Yên Lãng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp địa phận xã Tam SơnĐến hết đất phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công
3.9 triệu/m²2.4 triệu/m²600.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Yên Lãng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng CôngĐến hết đất trạm y tế Lãng Công
4.7 triệu/m²3 triệu/m²600.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Yên Lãng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trạm y tế Lãng CôngĐến Cầu Sống (Qua khu chợ Lãng Công)
9.5 triệu/m²5.7 triệu/m²600.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Yên Lãng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Cầu SốngĐến hết địa phận thôn Trường Xuân (giáp địa phận xã Quang Yên cũ)
4.7 triệu/m²2.8 triệu/m²600.000/m²—

Bảng giá đất Đường Đất Khu Dân Cư Hai Bên Đường Tỉnh Lộ 307b năm 2026

Khu vực:
Đường Đất Khu Dân Cư Hai Bên Đường Tỉnh Lộ 307b, Xã Yên Lãng, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.