Đường tỉnh 316E | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Minh ĐàiHết trạm kiểm lâm Xuân Đài | | 300.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường tỉnh 316E | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết trạm kiểm lâm Xuân ĐàiHết Tràn Suối Đìa | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường tỉnh 316E | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết Tràn Suối ĐìaHết cầu Đống Cả | | 4.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316E | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ngã ba Đống CảTràn Xóm Xuân | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316H | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Đống CảGiáp trạm bảo vệ rừng Đồng Tào | | 400.000/m² | 380.000/m² | — |
Đường tỉnh 316H | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xóm LạngHết Xóm Dù | | 460.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường tỉnh 316H | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu Xóm LấpTràn Xóm Lấp | | 500.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường tỉnh 316H | ONT Đất ở tại nông thôn | Tràn Xóm LấpGiáp xã Lai Đồng | | 550.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường tỉnh 316H | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm bảo vệ rừng Đồng TàoNgã 3 vào xóm Lạng xã Xuân Sơn cũ | | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường liên xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 316E Trường tiểu học Xuân ĐàiNgã 3 đi khu Đìa cũ | | 320.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường liên xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Tân SơnTrạm bảo vệ rừng khu Cỏi | | 290.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Tuyệt (giáp Đường tỉnh)Nhà An Hảo, xóm Mu | | 300.000/m² | 290.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Khoa Phương (giáp Đường tỉnh)Nhà ông Chúc, xóm Mu | | 300.000/m² | 290.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Quyền Án (giáp đường tỉnh)Nhà bà Các | | 260.000/m² | 190.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Tràn Dụ VượngNgã ba Đồng Tào | | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba khu vượngBãi Bóng Khu Chiềng | | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Bãi Bóng Khu ChiềngHết Xóm Nhàng | | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Tràn Xóm XuânTràn Nà Lạn | | 300.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | UBND xã Kim Thượng (cũ)Hết Xóm Quyền | | 660.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xóm LạngHang Lạng | | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cuối Xóm Dù hướng đi Xóm LấpHết trạm y tế xã Xuân Sơn cũ | | 280.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba CỏiBãi Tắm Xóm Cỏi | | 390.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm LấpNhà Sàn Xuân Trường | | 390.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Tràn Nà LạGiáp ranh giới xã Tân Pheo | | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 316ETrường tiểu học khu Thang | | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Khu vực chợ: Đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng đến nhà ông Vì | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Đoạn từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng đến nhà ông Phú Vi xóm Xuân | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 790.000/m² | 580.000/m² | — |
Đoạn từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 360.000/m² | 260.000/m² | — |
Đoạn còn lại từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 260.000/m² | 190.000/m² | — |
Khu dân cư nông thôn khu Xuân 2, xã Kim Thượng (đấu giá) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |