THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Thôn, Xã Võ Miếu, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Thôn, Xã Võ Miếu, Phú Thọ năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 400.000 đến 4.800.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung)Nhà bà Nhung
4.8 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp nhà bà NhungHộ bà Cần (khu Trại)
4.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ nhà ông Tuấn SơnCầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
4.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Công ty chè High landGiáp xã Minh Đài
2.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Tiêu khu 4.1Hộ ông Tuấn (khu Nương)
1.1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
ChợHộ ông Hải
1.4 triệu/m²800.000/m²600.000/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã)Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre
1.4 triệu/m²800.000/m²600.000/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Thành khu 13Hộ ông Tiến (khu 13)
1.1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Lưu khu 6Hộ bà Lý
1.1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà văn hóa Gò TreĐến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)
1.1 triệu/m²600.000/m²400.000/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32)Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)
900.000/m²500.000/m²400.000/m²—
Đường liên thôn
Xã Võ Miếu
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng)Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến)
900.000/m²500.000/m²400.000/m²—

Bảng giá đất Đường Liên Thôn năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Thôn, Xã Võ Miếu, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 400.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.