THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 315, Xã Vạn Xuân, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 315, Xã Vạn Xuân, Phú Thọ năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 500.000 đến 12.000.000 đồng/m².

11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư Cổ TiếtĐường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
12 triệu/m²6.6 triệu/m²4.8 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu đê rẽ ra Sông HồngGiáp xã Hiền Quan
4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới)Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông2 điểm tiếp giáp QL 32
7.5 triệu/m²4.1 triệu/m²3 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đập Trổ LộiĐường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
4 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
7 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me)Tiếp giáp đường 315C
1.2 triệu/m²700.000/m²500.000/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Sân vận động xã Quang Húc cũĐịa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)
5 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũGiáp xã Tam Nông
2 triệu/m²1.1 triệu/m²800.000/m²—
Tỉnh lộ 315
Xã Vạn Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C)Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)
3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²—

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 315 năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 315, Xã Vạn Xuân, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 500.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.