Bảng giá đất Xã Văn Lang, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Văn Lang, Phú Thọ năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 38 dòng giá. Giá từ 480.000 đến 10.800.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 38 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 70B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần Bưu điện xã)Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ | 5.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũHết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ | 5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũCầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ | 4.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũCầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ | 3.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũNgã ba đường dẫn đi cầu mới | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường dẫn đi cầu MớiNgã 3 cầu Mỹ Lung, khu 9 | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 70B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Cầu Mỹ Lung, khu 9Phân trại số 1 - Trại giam Tân Lập | 3.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần bưu điện xã)Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) | 5.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới)Hết địa giới hành chính khu 7 Bằng Giã cũ giáp xã Hiền Lương | 10.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới)Cống Ngòi Quê | 6.1 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Ngòi GiànhCổng Trường tiểu học Minh Côi | 5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng Trường tiểu học Minh CôiHết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) | 4.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 321B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũCống Ngòi Khuân | 5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 321B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cống Ngòi KhuânHết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 321B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Bằng Giã cũNgã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 321B Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũHết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường tránh lũ Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Dốc MétNgã ba xã Văn Lang cũ, xã Bằng Giã cũ | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường tránh lũ Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Văn Lang cũNgã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường tránh lũ Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũHết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ giáp xã Minh Côi cũ | 2.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường tránh lũ Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 32C (Ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi)Giếng Thờ cống chui đường Cao Tốc, khu 3 xã Minh Côi cũ | 5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường tránh lũ Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giếng Thờ cống chui đường cao tốc khu 3, xã Minh Côi cũHết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) | 2.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường liên vùng Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũHết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) | 1.4 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường liên vùng Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính huyện Cẩm Khê cũHết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ (giáp xã Bằng Giã cũ) | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường liên vùng Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũHết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ | 2.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũGiáp đường tránh lũ đi qua khu 2, khu 3 xã Bằng Giã cũ | 1.3 triệu/m² | 720.000/m² | 520.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 321BGiáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũGiáp địa giới hành chính xã Tiên Lương cũ | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | UBND xã Vô Tranh cũ (Công an xã Văn Lang)Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ giáp xã Hiền Lương | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi cầu mớiTỉnh lộ 321B | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Văn Lang | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường liên xã còn lạiĐoạn đường liên xã còn lại | 2.2 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Văn Lang năm 2026
- Khu vực:
- Xã Văn Lang, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 480.000 đến 10.800.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.