Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 317g, Xã Tu Vũ, Phú Thọ năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 800.000 đến 12.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Thanh ThủyGiáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) | 12 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Hoàng Xá cũCầu Mè | 12 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu MèĐồng Cò | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đồng CòNhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ | 5.6 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu VũNhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) | 4.9 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)Ngã tư cầu mới xã Hương Cần | 5.6 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm nối với đường tỉnh 317GNhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường tỉnh 317G Xã Tu Vũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng SươngNhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) | 3.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.