Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Trung Sơn, Phú Thọ năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 9 dòng giá. Giá từ 180.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 9 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 321 Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Tràn cửa khe Lạc khu NaiNgã ba khu Cả | 3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 321 Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Tràn cửa khe Lạc khu NaiTràn Khe Cam khu Dùng | 1.8 triệu/m² | 990.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba khu CảTràn cửa Bi khu Ngọt | 1.8 triệu/m² | 990.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba khu CảTràn khu Dích | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm DùngĐi Sáu Khe | 450.000/m² | 250.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất vị trí khu Trung tâm Đồng MăngĐất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng | 450.000/m² | 250.000/m² | 180.000/m² | — |
Đấu giá QSDĐ khu Cả Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Xã Trung Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 300.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Trung Sơn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Trung Sơn, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 180.000 đến 3.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.