Đường Quốc lộ 32 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Vạn XuânGiáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 315C | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 32Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân | | 500.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường tỉnh 316M | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Tam NôngCầu Đình Chua | | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường tỉnh 316M | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Đình ChuaĐường rẽ xã Tam Nông | | 900.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường tỉnh 316M | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ xã Tam NôngHết Trường THCS Dị Nậu | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316M | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Trường THCS Dị NậuĐịa giới Dị Nậu - Đào Xá | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện số 73D | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn)Chùa Tân Phúc | | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường huyện số 73D | ONT Đất ở tại nông thôn | Chùa Tân PhúcTiếp giáp đường tỉnh 315C | | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường huyện số 73E | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Vạn XuânTiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1) | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện số 73E | ONT Đất ở tại nông thôn | Chùa Tân PhúcHết trường Mầm Non khu B (nhánh 2) | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện số 74 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Đồng Giang - xã Thanh SơnGiáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1) | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện số 74 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Sân SạnTiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2) | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện số 74 | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73EĐịa giới hành chính xã Vạn Xuân | | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường huyện số 75 | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm đầu nối với đường tỉnh 316MTrường THCS Thọ Văn | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường huyện số 75 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trường THCS Thọ VănCây Đa khu 6 | | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện số 75 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cây Đa khu 6Quốc lộ 32 | | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường huyện số 75 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn) | | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường huyện số 77 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Đình DộcHết địa phận địa giới xã Tam Nông | | 610.000/m² | 440.000/m² | — |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 390.000/m² | 280.000/m² | — |
Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu đấu giá khu 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75 | | — | — | — |
Khu đấu giá khu 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các băng còn lạiCác băng còn lại | | — | — | — |
Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng 1Băng 1 | | — | — | — |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng còn lạiBăng còn lại | | — | — | — |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng 1Băng 1 | | — | — | — |
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng còn lạiBăng còn lại | | — | — | — |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng 1Băng 1 | | — | — | — |
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng còn lạiBăng còn lại | | — | — | — |
Đấu giá QSDĐ khu 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Băng 1Băng 1 | | — | — | — |