Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Phường Kỳ SơnGiáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội | | 3.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Tỉnh lộ 445 | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 10+200Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội | | 2.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Tỉnh lộ 445 | ONT Đất ở tại nông thôn | Phường Kỳ SơnKm số 10+200 | | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường tỉnh lộ 446 | ONT Đất ở tại nông thôn | Phường Kỳ SơnGiáp Khu công nghiệp Yên Quang | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh lộ 446 | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu công nghiệp Yên QuangGiáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội | | 3.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hòa Lạc - Hòa BìnhNhà máy nước Sông Đà | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm đài Thịnh MinhCầu Xóm Giếng 2 | | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hòa Lạc - Hòa BìnhTỉnh lộ 445B | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Trục đường chính đi các xóm trên địa bàn toàn xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Trục đường nhánh, đường xương cá (không phải là trục đường chính) của tất cả các xóm trên địa bàn toàn xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô góc | | — | — | — |
Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô còn lại | | — | — | — |
Khu tái định cư xóm Rợn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô góc | | — | — | — |
Khu tái định cư xóm Rợn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô còn lại | | — | — | — |
Khu tái định cư xóm Rợn 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô góc | | — | — | — |
Khu tái định cư xóm Rợn 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô còn lại | | — | — | — |
Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô góc | | — | — | — |
Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô còn lại | | — | — | — |
Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô đất quy hoạch tiếp giáp với đường 445 | | — | — | — |
Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch tiếp giáp với đường 446 | | — | — | — |
Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) | | — | — | — |
Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |