Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trục Xã, Xã Thanh Thủy, Phú Thọ năm 2026 với 22 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 700.000 đến 11.600.000 đồng/m².
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng)Đường xanh | 11.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường)Nhà ông Phúc khu 6 | 7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành)Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) | 9.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng)Đường đôi đi Đảo Ngọc | 7.7 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóngĐường tỉnh lộ 317G | 11.6 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy5.600 | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh ThủyHết sân vận động | 9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 316Đường vào cổng Đình La Phù | 10.9 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường THCS Thanh ThủyĐường tỉnh 316 | 9.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà ông Nê khu 1Hết khu du lịch Thanh Lâm | 9.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nê khu 1Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm | 3.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ đi Thanh LâmCửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ) | 9.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Chợ Bảo YênHết quán Anh Thi khu 5 | 11 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất nhà ông Tài Thủ, khu 4Hết nhà văn hóa khu 5 | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào5.600 | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan HạNgã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ) | 3.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo)Ngã ba nhà ông Thắng Thanh | 2.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc)Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung) | 3.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp chùa Đông QuangNhà bà Sắt khu 4 | 2.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa khu 2Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu) | 3.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Đồng Trung cũNhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4 | 3.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã Xã Thanh Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Thủy TrạmNút giao đường tỉnh 317G | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.