Đường Quốc lộ 32 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Minh ĐàiĐường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn | | 990.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân SơnHết nhà ông Dương khu 1 | | 660.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Dương khu 1Hết nhà ông Luận, khu Dặt | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Luận, khu DặtHết nhà ông Tuấn | | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông TuấnHết nhà ông Thưởng | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông ThưởngGiáp địa giới hành chính xã Lai Đồng | | 990.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường tỉnh 313G | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống cửa MangGiáp địa giới hành chính xã Minh Hoà | | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân PhúHết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà | | 5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại HàCầu Voi | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2BHết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu VoiHết nhà ông Hà Văn Mến khu 1 | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ)Cầu Voi | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu họcHết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Minh TuấnNgã tư Tòa án | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Quốc lộ 32Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại HàCầu Tân Phú, Xuân Đài | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Quốc lộ 32Nhà văn hóa khu Dụt | | 470.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh giới xã Minh ĐàiNgã ba Chợ | | 990.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba ChợHết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn) | | 530.000/m² | 390.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà bà Nương, khu Mang HạNgã ba đi xóm Côm, xóm Còn | | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xóm Côm, xóm CònHết nhà bà Mão, khu Còn 2 | | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba CômCọ Sơn 1 | | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợCống cửa Mang | | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường trục chính | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà Hoàng Thế TậpHết nhà ông Danh khu Mang Thượng | | 240.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10BGiáp địa giới hành chính xã Minh Đài | | 800.000/m² | 580.000/m² | — |
Các tuyến đường khác | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nhâm ThứcGiáp Đền Cửa Thánh | | 660.000/m² | 480.000/m² | — |
Các tuyến đường khác | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2960 | | 390.000/m² | 480.000/m² | — |
Các tuyến đường khác | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ600 | | 240.000/m² | 300.000/m² | — |
Các tuyến đường khác | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông AnCầu treo khu Chiềng | | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Các tuyến đường khác | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu SàiGiáp xã Yên Lập | | 240.000/m² | 170.000/m² | — |