THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tuyến Đường Ql12b, Xã Tân Lạc, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Đường Tuyến Đường Ql12b, Xã Tân Lạc, Phú Thọ năm 2026 với 39 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 150.000 đến 18.630.000 đồng/m².

39 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã baĐường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
18.6 triệu/m²13.6 triệu/m²9.8 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
13.6 triệu/m²9.8 triệu/m²5.3 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân LạcĐường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
9.8 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định)Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp);
5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ)Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh)
1.9 triệu/m²810.000/m²210.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh)Hết đất cây xăng nhà ông Vân
2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²810.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết đất cây xăng nhà ông VânGiáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền)
1.9 triệu/m²810.000/m²210.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61)Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2).
2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²490.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2).
1.5 triệu/m²750.000/m²420.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đông Lai IHết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm)
1.8 triệu/m²830.000/m²470.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai)Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ
1.8 triệu/m²830.000/m²470.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm)Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ
830.000/m²470.000/m²150.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Kim xóm Tân NgọcKm 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường)
2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²810.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp xã đông Lai cũĐất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc.
880.000/m²400.000/m²170.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Dịch HậuTiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ
880.000/m²400.000/m²170.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũCầu Khoang Môn
5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6)Hết đất nhà ông Hải Nâng
5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12BSân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ
5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải NângCầu Khoang Môn
3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6)Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850);
3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình)Cổng trường THCS Kim Đồng
3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh)Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến);
3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm)Hết nhà ông Huy (Hon Đa).
3.8 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận)Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng)Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn);
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim ĐồngNgã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh)
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân ThịnhHết đất nhà ông Nhiển
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi)Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Tuyến đường QL12B
Xã Tân Lạc
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường bê tông từ cổng K850Hết đất nhà ông Trương
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—

Bảng giá đất Đường Tuyến Đường Ql12b năm 2026

Khu vực:
Đường Tuyến Đường Ql12b, Xã Tân Lạc, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 150.000 đến 18.630.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.