THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tam Sơn, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tam Sơn, Phú Thọ năm 2026, gồm 34 đường/khu vực có dữ liệu và 62 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Có 34 đường/khu vực và 62 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba ThenĐến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
7 triệu/m²3 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba ThenĐến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
12 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ địa phận xã Tân LậpĐến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
8 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
9 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
11 triệu/m²4 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũĐến UBND xã Tân Lập
9 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ UBND xã Tân LậpĐến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
8 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba ThenĐến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường TL 307B mới
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư chợ Đồng QuếĐến TL 307 cũ
6 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp địa phận xã Nhạo SơnĐến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trạm y tế xã qua UBND xãĐến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng QuếĐến cầu Đồng Mặn
6.5 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Đồng Mặn Phương KhoanĐến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Nhạo SơnĐến hết Cầu Nếp
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hết Cầu nếpĐến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đê tả Sông LôĐi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))
12 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh)Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)
12 triệu/m²3.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường 22m
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn)Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))
8 triệu/m²3 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường nội thị
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cổng anh TrỗiĐến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
8 triệu/m²3 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m)Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn
5 triệu/m²2.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Tháp Bình SơnĐến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
7 triệu/m²2.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường nội thị
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất nhà ông Dũng (Đức)Đến trường PTTH Sáng Sơn
7 triệu/m²2.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường nội thị huyện Sông Lô
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Bến xe kháchĐi đường vành đai phía Nam
7 triệu/m²2.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường nội thị huyện Sông Lô
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Chi cục ThuếĐi đường vành đai phía Đông
7 triệu/m²2.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường nội thị
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe kháchĐến bến xe khách
5 triệu/m²2.5 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường nội thị
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ để Tả sông LôĐến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
3.5 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường nội thị
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường)Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)
3.5 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường nội thị tuyến
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu)Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều
3.5 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất hai bên đường nội thị tuyến
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu)Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)
3.5 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²—
Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
Xã Tam Sơn
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
4 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²—

Bảng giá đất Xã Tam Sơn năm 2026

Khu vực:
Xã Tam Sơn, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tam Sơn