THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tam Dương, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tam Dương, Phú Thọ năm 2026, gồm 57 đường/khu vực có dữ liệu và 99 dòng giá. Giá từ 800.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Có 57 đường/khu vực và 99 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 2C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Thụy YênĐường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
18 triệu/m²4.2 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Quốc lộ 2C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì LaCổng UBND xã Tam Dương
21 triệu/m²4.6 triệu/m²3 triệu/m²—
Quốc lộ 2C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng UBND xã Tam DươngHết thôn Liên Bình
15 triệu/m²3 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Quốc lộ 2C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết thôn Liên BìnhTiếp giáp xã Hoàng An
12 triệu/m²2 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Quốc lộ 2C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp địa phận xã Hội ThịnhĐến Cầu Thụy Yên
15 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Quốc lộ 2B cũ
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Km4Nhà điều hành đường Cao tốc
10 triệu/m²5 triệu/m²2 triệu/m²—
Quốc lộ 2B cũ
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao QL2B mớiCầu Số 8 (cũ)
10 triệu/m²5 triệu/m²2 triệu/m²—
Quốc lộ 2B mới
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc địa phận xã Tam DươngThuộc địa phận xã Tam Dương
22 triệu/m²15 triệu/m²8 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp QL2CĐến nhà Bảo hiểm xã hội
22 triệu/m²4.2 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà Bảo hiểm xã hộiĐến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)
16.5 triệu/m²4.2 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp QL 2CĐường rẽ vào thôn Bảo Chúc
22 triệu/m²4.2 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ)Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
10 triệu/m²4 triệu/m²800.000/m²—
Tỉnh lộ 309B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp QL2B cũHồ Đồng Bông
15 triệu/m²5 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hồ Đồng Bôngtiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
13 triệu/m²4.5 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
10 triệu/m²4 triệu/m²800.000/m²—
Tỉnh lộ 310C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp với QL2B mớiTiếp giáp QL2B cũ
30 triệu/m²9 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 310C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp với QL2B cũTiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)
12 triệu/m²5 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 310C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp với QL2B mớiTiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
15 triệu/m²5 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 310C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
15 triệu/m²4 triệu/m²800.000/m²—
Đường ĐT 310C
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ QL2C vòng xuyến Đạo TúTiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
13 triệu/m²5 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH28B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ QL2C đi nhà máy Hoa QuảHết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
8 triệu/m²4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH28B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Túđến xã Duy Phiên (cũ)
8 triệu/m²4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH 28D
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm TrạchTiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)
10 triệu/m²8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Giao giữa QL2B cũ với ĐT310Tỉnh lộ 310
8 triệu/m²4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 310Giao với ĐT309B
10 triệu/m²4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giao với ĐT309BĐến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
8 triệu/m²4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan)
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan)Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan)
8 triệu/m²4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH24B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)
8 triệu/m²4 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Đường ĐH24B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)
5 triệu/m²3 triệu/m²800.000/m²—
Đường ĐH24B
Xã Tam Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
5 triệu/m²3 triệu/m²800.000/m²—

Bảng giá đất Xã Tam Dương năm 2026

Khu vực:
Xã Tam Dương, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 800.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tam Dương