Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đất 2 Bên Đường Các Trục Đường Khác Thuộc Xã Tam Quan (cũ), Xã Tam Dương Bắc, Phú Thọ năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 700.000 đến 2.000.000 đồng/m².
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam QuanĐường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non Tam QuanĐoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non Tam Quan | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng ChanhĐoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng Chanh | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan (cũ)Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan (cũ) | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông DũngĐoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim LongĐoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng SâuĐường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ)Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ) | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh)Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh) | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) Xã Tam Dương Bắc | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302 | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.