THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Quốc Lộ 70b, Xã Sơn Lương, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 70b, Xã Sơn Lương, Phú Thọ năm 2026 với 13 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 340.000 đến 5.400.000 đồng/m².

13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp địa giới hành chính xã Văn LangCầu Trắng Mỹ Lung (cũ)
940.000/m²520.000/m²370.000/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ)Cầu Ngòi Lao
940.000/m²520.000/m²370.000/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Ngòi LaoTrạm y tế
2.9 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Trạm y tếKhe Roóc
3.6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Khe RoócKhe Thừa
2.9 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Khe ThừaKhu tái định cư Trổ Lao
840.000/m²460.000/m²340.000/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu tái định cư Trổ LaoCầu Ngồi Rùa
4.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Ngồi RùaNhà ông Hà Tiến Sơn
4.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp nhà ông Hà Tiến SơnCầu ông Ghi
5.4 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ông GhiĐiểm trường mầm non Lương Sơn
4.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm trường mầm non Lương SơnCầu A
3.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ANhà ông Đoan
5.4 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 70B
Xã Sơn Lương
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông ĐoanGiáp địa giới hành chính xã Xuân Viên
3.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²—

Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 70b năm 2026

Khu vực:
Đường Quốc Lộ 70b, Xã Sơn Lương, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 340.000 đến 5.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.