Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trục Chính, Xã Pà Cò, Phú Thọ năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 160.000 đến 600.000 đồng/m².
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Công an xã Pà CòHết xóm Thung Mài | 500.000/m² | 330.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Thung MàiHết xóm Thung Ẳng | 500.000/m² | 330.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Tạ Xuân HiệpHết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn) | 500.000/m² | 330.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà LínhSân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ) | 600.000/m² | 380.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai)Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn) | 340.000/m² | 270.000/m² | 210.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường xuống Tà Sông AKhu dân cư | 340.000/m² | 270.000/m² | 210.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớnCắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang KiaNgã ba quán ông Thành xóm Hang Kia | 480.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang KiaNgã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia | 480.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Hà Quang NhânNhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm PheoHết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt) | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo)Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm)Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm) | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Vũ Thị HàHết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu) | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm Y Tế (Tân sơ cũ)Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu) | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò BáuHết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu) | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam HòaHết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà) | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà LínhQua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính | 600.000/m² | 380.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm CangHết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang | 400.000/m² | 260.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn)Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn) | 400.000/m² | 260.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt)Hết Đội 1 xóm Cun | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đội 1 xóm PheoĐội 4 xóm Pheo | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà văn hóa xóm PheoHết Đội 3 xóm Pheo | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm hạ thế Hang KiaNhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Chỉnh vòng sân bóngNhà ông Tỉnh xóm hang kia | 240.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba UBND xã Pà CòNhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia | 300.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà Giàng ChuQuán tạp hóa nhà Thành Thúy | 240.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính Xã Pà Cò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà Giàng ChuNhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia | 240.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.