THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ năm 2026, gồm 25 đường/khu vực có dữ liệu và 28 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 10.800.000 đồng/m².

Có 25 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt ĐứcĐất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức
6.1 triệu/m²3.1 triệu/m²2.4 triệu/m²—
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²—
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt ĐứcĐất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức
6.1 triệu/m²3.1 triệu/m²2.4 triệu/m²—
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ)Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ)
5.2 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²—
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TWĐất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW
10.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²—
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt ĐứcĐất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức
9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²—
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt ĐứcĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức
2.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt ĐứcĐất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
6.5 triệu/m²———
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
5.8 triệu/m²———
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
1.2 triệu/m²———
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt ĐứcKhu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức
8.7 triệu/m²———
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ)Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ)
6.3 triệu/m²3.2 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung HàĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà
1.6 triệu/m²800.000/m²600.000/m²—
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ)Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ)
6.2 triệu/m²3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh ĐáĐất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²—
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bốiĐất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối
6.1 triệu/m²3.1 triệu/m²2.4 triệu/m²—
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung KiênĐất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên
1.7 triệu/m²900.000/m²700.000/m²—
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh ĐáKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
7 triệu/m²———
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạchKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch
2.2 triệu/m²———
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ)Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ)
4.9 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²—
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân ĐàiĐất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài
3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ)
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ)Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ)
1.8 triệu/m²1 triệu/m²900.000/m²—
Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đáKhu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá
2.9 triệu/m²———
Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung KiênKhu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên
7 triệu/m²———
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt ĐứcKhu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức
5 triệu/m²———
Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát
Xã Nguyệt Đức
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng KhoátKhu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát
2.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Nguyệt Đức năm 2026

Khu vực:
Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 10.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nguyệt Đức