Đường Tỉnh lộ 448 | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm tiếp giáp xã Mường ĐộngĐiểm tiếp giáp phường Kỳ Sơn | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Đường Trường Sơn A | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm tiếp giáp xã Mường ĐộngĐiểm tiếp giáp xã Đú Sáng cũ | | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — |
Đường Trường Sơn A | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm giáp xã Bình Sơn cũ (nay là xã Nật Sơn)Điểm tiếp giáp xã Lương Sơn | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Đường Trường Sơn A | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba KhămHết khu dân cư xóm Láu Ráy | | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Trường Sơn A | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm tiếp giáp xóm Láu RáyĐiểm tiếp giáp xã Cao Dương | | 850.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường Trường Sơn A | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba TrámĐiểm tiếp giáp xã Mường Động | | 850.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến X2: Ngã ba Chỉ BáiĐiểm tiếp giáp xã Hợp Kim | | 850.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến T (điểm tiếp giáp xóm Nội Sung, xã Kim Bôi)Ngã ba xóm Khoang (tiếp giáp với đường Trường Sơn A) | | 850.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến Y: Ngã ba xóm LốcĐiểm tiếp giáp xóm Cốc, xã Kim Bôi | | 850.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm Sáng TrongXóm Suối Chuộn | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm Vó MáiXóm Gò Bùi | | 960.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba sáng MớiĐiểm tiếp giáp xóm Kim Đức, xã Mường Động | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm Chập Chỡ, xóm Hồi TrámHết thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả | | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm KhảHết thửa đất nhà ông Triệu Văn Phây, xóm Đằng Long | | 700.000/m² | 650.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm Bai U (xóm Hồi Trám)Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Quy | | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất nhà bà Bùi Thị Nghĩa, xóm KhảHết Đình làng Khả | | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa xóm CầuHồ Cầu | | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ ông Bùi Văn NguyênHết thửa đất hộ nhà ông Bùi Tư Thế (xóm Khoang) | | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm Tre Thị tiếp giáp xóm Gò Chè, xã Hợp KimHết xóm Bờ | | 850.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm suối KhoĐiểm hết xóm Suối Kho | | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm RộcHết xóm Bưa Cầu | | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm MátHết khu dân cư Suối Chuộn, xóm Mát | | 700.000/m² | 650.000/m² | — |
Đường giao thông xóm Suối Chuộn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối ChuộnHết thửa đất nhà ông Bạch Công Biền | | 850.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường giao thông xóm Suối Chuộn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối ChuộnNhà văn hóa xóm Suối Chuộn | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường từ trục chính xóm Cuôi | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm tiếp giáp xóm Khăm đến điểm tiếp giáp xóm Dạnh, xã Mường Động; điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy đến đầu ngầm CuôiNhà ông Nguyễn Tiến Thu | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Các tuyến đường giao thông trục chính của xóm Láu Ráy | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Gó Tháu | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Hợp Nhất | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Khăm | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Các tuyến đường giao thông trục chính các xóm: Nước Đúc, Hang Lờm, Ngheo, Đầm Sáng, Bờ Nè, Khớt, Bèo, Khoang, Nèo, Lốc, Bờ, Rường, Tre Thị, Khoai, Bưa Cầu, Rộc, Chỉ Bái, Chỉ Ngoài, Cầu, Hồi Trám, Khả | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 800.000/m² | 700.000/m² | — |