THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Mường Động, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Mường Động, Phú Thọ năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 44 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 44 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m)Đường 12B Km 12+900 m
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong)Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m)
4.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 12B Km 12+900mHết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ
6 triệu/m²3 triệu/m²1 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp xã Vĩnh Tiến cũGiáp xã Kim Bôi
4.8 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 448
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường Trường Sơn AGiáp xã Nật Sơn
4.1 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Đường liên xã
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp xã Vĩnh ĐồngHết xóm Thượng Tiến
500.000/m²400.000/m²300.000/m²—
Các tuyến đường khác
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Bãi ChạoHết nhà ông Phí Quang Tùng
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Các tuyến đường khác
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp xã Tú Sơn cũGiáp xã Nật Sơn
6 triệu/m²3 triệu/m²1 triệu/m²—
Các tuyến đường khác
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh 12BĐi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc)
4.8 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Các tuyến đường khác
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 mĐỉnh dốc Ken Cò
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm cầu Bai LauHết địa phận xóm Sim Trong
500.000/m²400.000/m²300.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Điểm cách đường liên xã 200 mNhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến
500.000/m²400.000/m²300.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Tỉnh lộ 12BNgã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc
600.000/m²500.000/m²400.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đi xóm Kim BắcXóm Thung Dao Bắc
500.000/m²400.000/m²300.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Thung Dao BắcThung Mường đi Kim Bắc
500.000/m²400.000/m²300.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngầm xóm Hợp NhấtĐi xóm Củ, đi xóm Đúp
500.000/m²400.000/m²300.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh 12BKhu du lịch Cửu Thác Tú Sơn
500.000/m²400.000/m²300.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Vị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12BGiáp suối (hộ Bùi Văn Tình)
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn)Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo)
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 73Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất số 263, tờ bản đồ 73Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 267, tờ bản đồ số 73Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp NhấtThửa đất số 206 tờ bản đồ số 89
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm RừngNhà văn hóa xóm Vó Cối
4.1 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng)Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng)
4.1 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường)Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng)
4.1 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân)Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh)
4.1 triệu/m²1.5 triệu/m²750.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Cách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập VeĐập Ve
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Đập VeXóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường)
2.1 triệu/m²1.2 triệu/m²700.000/m²—
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ
Xã Mường Động
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh 12BXóm Cuôi, xã Nật Sơn
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²—

Bảng giá đất Xã Mường Động năm 2026

Khu vực:
Xã Mường Động, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Mường Động