Bảng giá đất Xã Minh Đài, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Minh Đài, Phú Thọ năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 28 dòng giá. Giá từ 160.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 32 Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Võ MiếuCầu Bình | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu BìnhNhà văn hóa Khu Bình | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa Khu BìnhNgã ba khu Chiềng | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba khu ChiềngCầu Mịn | 2.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32 Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu MịnGiáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316C Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 32Ngã ba nhà ông Tám | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316C Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông TámGiáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 3.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316E Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông TámNgã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm | 7.2 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316E Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm)Cầu Treo khu Tân Trào | 5.4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh 316E Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu treo đi khu Tân TràoGiáp địa giới hành chính xã Xuân Đài | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động ChiềngGiáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Minh ThuậnGiáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | 700.000/m² | 390.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2Giáp đường tỉnh 316E | 600.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp QL32 qua chợ ĐườngNgã ba Chóc - Lực - Mịn | 600.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường TL316CGiáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 900.000/m² | 500.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba LángGiáp địa giới hành chính xã Long Cốc | 700.000/m² | 390.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng VănGiáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Cây xăng Hải AnhĐầu cầu Minh Thuận | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Minh ThuậnNgã tư đường rẽ khu bến Gạo | 1.1 triệu/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Mịn QL32Ngã ba xóm Lực | 600.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng GạoKhu Luông | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng VănNgã ba cổng làng nghề Hoàng Văn | 600.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 316CĐi Yên Bình khu Lũng | 500.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng GạoĐất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo | 500.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân ThịnhĐất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17Nhà ông Chung khu Láng | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng ThịnhĐất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh | 800.000/m² | 440.000/m² | 320.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Xã Minh Đài | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 500.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Minh Đài năm 2026
- Khu vực:
- Xã Minh Đài, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 160.000 đến 7.200.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.