Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nội Thị, Xã Mai Châu, Phú Thọ năm 2026 với 50 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.430.000 đến 11.000.000 đồng/m².
50 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPTHết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Bưu điện Mai ChâuChân núi Pù Toọc (đường mới) | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà số 73 (ông Toàn)Hết nhà số 85 (ông Cửu) | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa)Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà ông Chống đếnHết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) | 11 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà số 83 (ông Thành Thu)Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau Chi cục Thi Hành ánHết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau phòng Tài chính - Kế hoạchHết nhà số 168 (bà Hoa) | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau phòng Tài chính - Kế hoạchHết nhà số 158 (bà Dung Sinh) | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai)Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng | 4.8 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà số 122 (bà Liên)Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà số 127 (nhà Duy Xa)Giáp nhà số 163 (ông Quyển) | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu)Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ)Nhà ông Giáp Quý | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đình HuệNhà ông Cơ Hằng | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết)Nhà số 142 (ông Thấm) | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh)Chân núi đường lên Hang Chiều | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau (nhà bà Tiều)Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà ông ChòngChân núi Pù Chiều | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà bà Lan SoátChân núi Pù Chiều | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà bà Huế LùngChân núi Pù Chiều | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Sau nhà Oanh ĐôChân núi Pù Chiều | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường nội thị Xã Mai Châu | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân)Giáp nghĩa địa Chiềng Sại | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.