Bảng giá đất Xã Long Cốc, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Long Cốc, Phú Thọ năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 29 dòng giá. Giá từ 140.000 đến 3.360.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 316D Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Văn MiếuTrường mầm non khu Dát Vảo | 1.1 triệu/m² | 590.000/m² | 430.000/m² | — |
Đường tỉnh 316D Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường mầm non khu Dát VảoCầu tràn Bến Dự | 2.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | — |
Đường tỉnh 316D Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | UBND xã Long CốcTrạm kiểm lâm | 1.6 triệu/m² | 860.000/m² | 650.000/m² | — |
Đường tỉnh 316D Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm kiểm lâmSuối Cham | 960.000/m² | 530.000/m² | 380.000/m² | — |
Đường tỉnh 316D Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm kiểm lâmHết nhà ông Lê Công Thành | 1.8 triệu/m² | 990.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường tỉnh 316D Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết nhà ông Lê Công ThànhGiáp địa giới hành chính xã Khả Cửu | 960.000/m² | 530.000/m² | 380.000/m² | — |
Đường tỉnh 316D Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung HọcSuối Cham | 360.000/m² | 280.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường tỉnh 316G Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa khu măng 1Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 2.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa khu măng 1Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long | 3.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Măng 2Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | 480.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xí nghiệp chè Phú LongGiáp địa giới hành chính xã Minh Đài | 2.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Tràn Bến DựGiáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 600.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường Mầm non Tam ThanhGiáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 720.000/m² | 400.000/m² | 290.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung họcGiáp địa giới hành chính xã Xuân Đài | 310.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung HọcHết xưởng gỗ Lê Thanh Phương | 360.000/m² | 200.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết xưởng gỗ Lê Thanh PhươngGiáp địa giới hành chính xã Khả Cửu | 280.000/m² | 150.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Măng 2Điểm trường tiểu học điểm lẻ | 2.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường trục chính Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xí nghiệp chè Phú LongNhà văn hóa khu Đải | 1.2 triệu/m² | 660.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa khu ĐảiĐường vào Nhà văn hóa khu Cạn | 1 triệu/m² | 560.000/m² | 430.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Bến Dự, khu Dát VảoĐiểm trường tiểu học điểm lẻ | 1.3 triệu/m² | 730.000/m² | 530.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà NhungGiáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 540.000/m² | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung HọcNhà bà Thêm | 310.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường tránh lũ Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông ĐiểmTràn chữ S | 720.000/m² | 400.000/m² | 290.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm NhộiĐất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội | 1.1 triệu/m² | 590.000/m² | 430.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà HậuNhà bà Trọng, khu Múc Thanh Phú | 540.000/m² | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà GiápNhà ông Tính, khu Dát Vảo | 540.000/m² | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà VịnhUBND xã Vinh Tiền (cũ) | 360.000/m² | 240.000/m² | 220.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ nhà bà VịnhCầu tràn Mận Gạo | 310.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Xã Long Cốc | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 350.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Long Cốc năm 2026
- Khu vực:
- Xã Long Cốc, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 140.000 đến 3.360.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.