Bảng giá đất Xã Liên Sơn, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Liên Sơn, Phú Thọ năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 182 dòng giá. Giá từ 900.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 182 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hồ Chí Minh (Quốc Lộ 21A) Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Vai CờiHết địa phận xã Liên Sơn | 6.5 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh (Quốc Lộ 21A) Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cây xăng hộ ông Phùng Xuân SảnHết địa phận Công ty Giấy Ba Nhất | 6.5 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ)Hết khu dân cư xóm Nước Lạnh | 7.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp khu dân cư xóm Nước LạnhGiáp với địa phận xã Xuân Mai (xã Nam Phương Tiến cũ) | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm Đồn Vận giáp ranh địa phận xã Xuân MaiNgã tư xóm Đá Bạc | 3.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư xóm Đá BạcNgã ba xóm Ao Kềnh | 3.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm Ao KềnhNgã ba đi nhà máy xi măng Xuân Mai | 3.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi nhà máy xi măng Xuân MaiChi nhánh Ngân hàng Nam Lương Sơn (chợ Quán Trắng) | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Cồ Lỡi (xóm Đất Đỏ)Nhà văn hóa xóm 23/9 | 3.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa xóm 23/9Ngã ba với đường đi Chi nhánh Ngân hàng Nam Lương Sơn (chợ Quán Trắng) | 3.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm GhênLối rẽ vào nhà văn hóa xóm Sơn Thủy | 2.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Lối rẽ vào nhà văn hóa xóm Sơn ThủyHết khu dân cư xóm Suối Bến | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ)Ngã ba đi xóm Liên Hoa | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi xóm Liên HoaUBND xã Cao Sơn cũ | 2.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ)Hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (hết địa phận xã Cao Sơn cũ) | 2.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà văn hóa xã Yên SơnHết khu dân cư xóm Hợp Phong | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường xã Lương Sơn - UBND xãGiáp xóm Liên Hòa | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng UBND xã Cư YênHết địa phận xã Cư Yên | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Bá Linh (thửa 91, tờ bản đồ 147-E)Xóm Giếng Êm, xã Nhuận Trạch cũ (thửa 05, tờ bản đồ 147-E) | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Sơn (thửa 73, tờ bản đồ 172-A) xóm Phú NgọcHết thửa 75, tờ bản đồ 172- A | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ ông Bùi Đăng My tại thửa đất số 221Thửa đất 232 hộ ông Bạch Văn Lục | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm điện hộ ông Nguyễn Quốc Chính xóm Gò Mè (xã Liên Sơn trước đây), (tại thửa đất số 26, thuộc tờ bản đồ 173-C)Hết địa phận xã Liên Sơn (Yên Cư cũ) | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng nhà ông Hoàng Minh Hùng, xóm Gò Mè (tại thửa số 16, thuộc tờ bản đồ 173- C)Hết khu Liên Hà của xóm Gò Mè (xã Liên Sơn trước đây) | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường trong khu dịch vụ nhà vườn của công ty TAT và khu dịch vụ hộ gia đình ông Đỗ Như Cường xóm Rậm | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường nằm trong khu nhà ở Top Hill xóm Hợp Phong | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường nằm trong khu nhà ở Top Hill 2 xóm Phú Ngọc | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường nằm trong khu du lịch Đồi Hầu | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Chiến (Thửa 17, tờ bản đồ 171-B) xóm RậmNgã tư nhà ông Nguyễn Xuân Long (Thửa 86, tờ bản đồ 171-C) xóm Gò Mỡ | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Đẻm (Thửa 104, tờ bản đồ 147-E)Hết thửa 316, tờ bản đồ 147- E | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Liên Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm Ao Chúa (Thửa 120, tờ bản đồ 171-C)Hết thửa (Thửa 25, tờ bản đồ 171-C) | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Bảng giá đất Xã Liên Sơn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Liên Sơn, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 900.000 đến 7.200.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.