THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Đấu Giá Phú Chiền 1, 2, Xã Lập Thạch, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Khu Đấu Giá Phú Chiền 1, 2, Xã Lập Thạch, Phú Thọ năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 9.900.000 đến 27.500.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Xã Lập Thạch
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập ThạchĐoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch
18.7 triệu/m²———
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Xã Lập Thạch
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1
18.7 triệu/m²———
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Xã Lập Thạch
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
27.5 triệu/m²———
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Xã Lập Thạch
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2
9.9 triệu/m²———
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Xã Lập Thạch
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũKhu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
18.7 triệu/m²———
Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2
Xã Lập Thạch
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũKhu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ
9.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Khu Đấu Giá Phú Chiền 1, 2 năm 2026

Khu vực:
Khu Đấu Giá Phú Chiền 1, 2, Xã Lập Thạch, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 9.900.000 đến 27.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.