Bảng giá đất Xã Lạc Thủy, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Lạc Thủy, Phú Thọ năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 60 dòng giá. Giá từ 850.000 đến 16.830.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 60 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa)Cầu Chéo thôn Chéo Vòng | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Chéo thôn Chéo VòngNgõ nhà ông Bùi Đức Thụ | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Bùi Đức ThụNgõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ | 7.2 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũNgõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 | 12.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) | 16.8 triệu/m² | 10.9 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9)Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | 12.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường vào Trường Đảng cũ | 11.1 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào Trường Đảng cũHết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) | 7.2 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)Đầu cầu Đồng Lẫm | 5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Đồng LẫmHết địa giới hành chính xã Đồng Tâm | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438 Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Chi NêNgã ba cầu cứng Chi Nê | 16.8 triệu/m² | 10.9 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438 Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Cầu cứng Chi NêMố cầu cứng Chi Nê | 12.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu Cầu Chi NêGiáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ | 4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438A Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Khoan DụHết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) | 4.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Bến TrảiGiáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) | 4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường QL21ANgã ba thôn Đại Đồng | 5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Đại ĐồngHết địa giới hành chính xã Lạc Thủy | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường QL21ATrung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) | 11.1 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Cầu cứngHết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) | 11.1 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3)Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ | 11.1 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường từ QL21ANgã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) | 11.1 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3)Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 | 7.2 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 4 phòng Giáo DụcNgã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa Khu 1Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc)Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo)Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu ông HiếuCống Sòng Bi thôn Ngai Long | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Chợ Đồng TâmĐường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch | 5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Các tuyến đường khác Xã Lạc Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Chợ Đồng TâmCổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Bảng giá đất Xã Lạc Thủy năm 2026
- Khu vực:
- Xã Lạc Thủy, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 850.000 đến 16.830.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.