Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ĐT 305Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh | | 4 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Thứa ThượngĐến hết địa phận xã Duy Phiên cũ | | 4 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đi đường ĐT306Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) | | 7 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ĐT 306QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) | | 7 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao TL305Hết thôn Đông, xã Duy Phiên | | 5 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp ĐT306Đến tiếp giáp đường QL2C | | 4 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) | ONT Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Duy Phiên cũĐịa phận xã Duy Phiên cũ | | 5 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên(Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên | | 3 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) | ONT Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Duy Phiên cũĐịa phận xã Duy Phiên cũ | | 3 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | ONT Đất ở tại nông thôn | địa phận xã Duy Phiên cũđịa phận xã Duy Phiên cũ | | 12 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo TúThôn Mai Nham | | 4 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 305 | ONT Đất ở tại nông thôn | thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An)thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An) | | 5 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 | | 8 triệu/m² | — | — |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 | | 8 triệu/m² | — | — |
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 | | 8 triệu/m² | — | — |
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 | | 8 triệu/m² | — | — |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũKhu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ | | 8 triệu/m² | — | — |
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ)Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) | | 12 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh YênHết địa phận xã Hội Thịnh | | 8 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) | | 2.8 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ĐT 306Ngã ba đi đường ĐT306 | | 2.6 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp QL 2CTiếp giáp địa phận phường Định Trung | | 2.6 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp ĐT306Đến tiếp giáp đường QL2C | | 3 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp QL2CĐến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) | | 3 triệu/m² | 800.000/m² | — |
ĐH28 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ QL2CTiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc | | 3 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất tiếp QL2CCác ô đất tiếp QL2C | | 11 triệu/m² | — | — |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 | | — | — | — |
Đường vành đai 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Thanh Vân cũGiáp Phường Vĩnh Phúc | | — | — | — |
Khu tái định cư đường Vành đai 2 | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư đường Vành đai 2Khu tái định cư đường Vành đai 2 | | — | — | — |
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài | ONT Đất ở tại nông thôn | Các ô đất tiếp giáp đường QL2CCác ô đất tiếp giáp đường QL2C | | 11 triệu/m² | — | — |