THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hoàng An, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hoàng An, Phú Thọ năm 2026, gồm 22 đường/khu vực có dữ liệu và 38 dòng giá. Giá từ 1.500.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Có 22 đường/khu vực và 38 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 2C
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp địa phận xã Tam DươngTiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
11.5 triệu/m²7.5 triệu/m²3.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp địa phận xã Tam DươngTiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã)
14.5 triệu/m²9.4 triệu/m²3.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng)Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An
14.5 triệu/m²8.7 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã)Tiếp giáp Tỉnh lộ 305
13 triệu/m²7.8 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309Các ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309
14 triệu/m²———
Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ô đất còn lạiCác ô đất còn lại
10 triệu/m²———
Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ)Tiếp giáp đường TL 309
9 triệu/m²5.4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp xã Tam DươngĐến Cầu Bì La
9.5 triệu/m²5.7 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH26B
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp QL2CTiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc
8.5 triệu/m²4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH24C
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp TL 309Tiếp giáp TL 306
9 triệu/m²5.4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến cổng xí nghiệp XZ72
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đường ĐT309Đến cổng xí nghiệp XZ72
8 triệu/m²5 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH29
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Đê Phó ĐáyCầu Yên Thượng
7 triệu/m²4.2 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường ĐH29
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Yên ThượngHết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng
11 triệu/m²7.6 triệu/m²2.2 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Nội Điện
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn)qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy
5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Nội Điện
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê)qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện
5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Yên Thượng
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Lý - CầnĐến nhà ông Phương - Vân
4.5 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Đô Lương
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đê tả Phó ĐáyĐến Trường TH, THCS An Hòa
4.5 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Đô Lương
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ TL 306Đến hết khu dân cư Vườn Dầu
4.5 triệu/m²3 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Đô Lương
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Đô LươngKhu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ)
4 triệu/m²3 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt)Đến TL 306
4.7 triệu/m²3.2 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1)Đến nhà ông Hồ - Quyền
4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ tiếp giáp TL 309Đến nhà bà Hưng - Minh
4.7 triệu/m²3.2 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Bộp - thuậnĐến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72
4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Đường GTNT thôn Phương Lâu
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu)Đến nhà ông Vương Quốc Bình
4.7 triệu/m²3.2 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thửa đất tiếp giáp với đường gomCác thửa đất tiếp giáp với đường gom
18 triệu/m²———
Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thửa đất vị trí còn lạiCác thửa đất vị trí còn lại
13 triệu/m²———
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ)Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc
25 triệu/m²15 triệu/m²3 triệu/m²—
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột MốcCầu Vàng
22 triệu/m²13.2 triệu/m²3 triệu/m²—
Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu VàngĐến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo)
20 triệu/m²12 triệu/m²2.5 triệu/m²—
Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên
Xã Hoàng An
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ TL 305Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú
5.5 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²—

Bảng giá đất Xã Hoàng An năm 2026

Khu vực:
Xã Hoàng An, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.500.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hoàng An