THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hải Lựu, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hải Lựu, Phú Thọ năm 2026, gồm 19 đường/khu vực có dữ liệu và 45 dòng giá. Giá từ 500.000 đến 8.800.000 đồng/m².

Có 19 đường/khu vực và 45 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang)Cống Cầu Dừa
3 triệu/m²1.4 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống cầu DừaCổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)
6 triệu/m²3.5 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)Cống Cây Bo thôn Thượng
3.5 triệu/m²1.9 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống cây Bo thôn ThượngCống Đồng Gội Thôn Hòa Bình
4.1 triệu/m²2.3 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Cống Đồng Gội thôn Hòa BìnhHết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn)
3.3 triệu/m²1.9 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Đồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ)Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ)
1.2 triệu/m²850.000/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Chân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ)Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ)
1.2 triệu/m²850.000/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ)Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
2.5 triệu/m²1.4 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)Địa phận xã Lãng Công (cũ)
3.3 triệu/m²1.9 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ)Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ)
2 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ)Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
2 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ)Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)
2 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông bà Hải Chất, thôn Lê LợiQua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ)
1.2 triệu/m²850.000/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa BìnhHết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²—
Đất khu dân cư hai bên đường
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng)Cổng nhà ông Đường Thơm
3.3 triệu/m²1.9 triệu/m²500.000/m²—
Đất hai bên đường liên xã còn lại
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất hai bên đường liên xã còn lạiĐất hai bên đường liên xã còn lại
1 triệu/m²825.000/m²500.000/m²—
Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Ô đất A - 01 đến A - 15Ô đất A - 01 đến A - 15
8.8 triệu/m²———
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường > 13,5 mMặt cắt đường > 13,5 m
8.8 triệu/m²———
Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường ≤ 13,5mMặt cắt đường ≤ 13,5m
5.5 triệu/m²———
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường > 13,5 mMặt cắt đường > 13,5 m
6.1 triệu/m²———
Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường ≤ 13, 5mMặt cắt đường ≤ 13, 5m
3.3 triệu/m²———
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường > 13,5 mMặt cắt đường > 13,5 m
7.7 triệu/m²———
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường ≤ 13, 5mMặt cắt đường ≤ 13, 5m
5 triệu/m²———
Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải Lựu
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường ≤ 13, 5mMặt cắt đường ≤ 13, 5m
2.8 triệu/m²———
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường > 13,5 mMặt cắt đường > 13,5 m
6.1 triệu/m²———
Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường ≤ 13, 5mMặt cắt đường ≤ 13, 5m
2.5 triệu/m²———
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận xã Phương Khoan (cũ)Địa phận xã Phương Khoan (cũ)
2.8 triệu/m²1.1 triệu/m²500.000/m²—
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường >13,5 mMặt cắt đường >13,5 m
7.7 triệu/m²———
Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường ≤ 13,5mMặt cắt đường ≤ 13,5m
4.4 triệu/m²———
Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan
Xã Hải Lựu
ONTĐất ở tại nông thôn
Mặt cắt đường >13,5 mMặt cắt đường >13,5 m
8.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Hải Lựu năm 2026

Khu vực:
Xã Hải Lựu, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 500.000 đến 8.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hải Lựu