Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Hợp KimGiáp địa giới hành chính xã An Nghĩa | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12C | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Kim BôiHết khu dân cư xóm Thông | | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12C | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp khu dân cư xóm ThôngHết khu dân cư xóm Vọ | | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 449 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Kim BôiGiáp địa giới hành chính xã Hợp Kim | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 449 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Hợp KimHết khu dân cư xóm Mý Thượng | | 460.000/m² | 410.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 449 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Hợp KimGiáp địa giới hành chính xã An Bình | | 240.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm Gốc KỵGiáp địa giới hành chính xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy | | 900.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng làng Mý ĐôngĐầu cầu treo (xóm Mý Đông) đi xã Hưng Thi | | 900.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | Chợ xã Mỵ HòaNgầm Gốc Kỵ | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường liên thôn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tỉnh lộ 12CTrường mầm non xóm Má Mư | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường ngõ xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường giao thông các xóm: Bãi Khoai, Mư, Đồng Hòa, Mý Đồng, Cành, Ba Giang, Mỵ Thanh, Mỵ, Khoang, Má Mư, Thượng, Thông, Vọ, Cuối, Chạo, Lựng, Pang, Nghìa, và các khu đất có vị trí còn lại trên địa bàn xã | | 460.000/m² | 410.000/m² | — |
Đường ngõ xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường giao thông nông thôn các xóm: Ba Lầm, Mý Thượng, Nuông, Dăm, Suối Thượng và các khu đất còn lại trên địa bàn xã | | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | ONT Đất ở tại nông thôn | Lô đất mặt tiền đường tỉnh 12C | | — | — | — |
Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C | | — | — | — |
Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | ONT Đất ở tại nông thôn | Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX- 25, CX-26) | | — | — | — |
Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | ONT Đất ở tại nông thôn | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) | | — | — | — |
Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô đất còn lại | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |