Bảng giá đất Xã Đức Nhàn, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đức Nhàn, Phú Thọ năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 20 dòng giá. Giá từ 150.000 đến 520.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 20 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đưởng Tỉnh lộ 433 Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Tân PheoNhà ông Sại (thửa 106 tờ LN01) | 520.000/m² | 410.000/m² | 290.000/m² | — |
Đưởng Tỉnh lộ 433 Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Sại (thửa 106 tờ LN01)Giáp địa giới hành chính tỉnh Sơn La (xóm Ấm, xã Đức Nhàn) | 520.000/m² | 410.000/m² | 290.000/m² | — |
Đưởng Tỉnh lộ 433 Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Xóm Nà MườiGiáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (xóm Nà Lốc) | 520.000/m² | 410.000/m² | 290.000/m² | — |
Đưởng Tỉnh lộ 433 Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Mọc qua nghĩa trang MọcHết xóm Nghề | 410.000/m² | 290.000/m² | 270.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường trung học cơ sở Mường ChiềngGiáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (xóm Ca Lông) | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Bản HạGiáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (ngã ba Cửa Bao) | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp đường tỉnh 433Hết xóm Đầm Phế | 290.000/m² | 270.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Xóm Nghề qua trường PTDTBT Tiểu học và Trung học Đồng NghềNgã ba xóm Nghề | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 đường đi xóm Tuổng BãiTrụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Tuổng (cũ), kéo dài thêm 200 m về hướng nhà ông Lanh, xóm Đầm Phế | 410.000/m² | 290.000/m² | 270.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường liên thôn đi xóm Kế, Pù Hao | 290.000/m² | 270.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường liên thôn từ Bản Hạ vào khu Đá Trắng | 290.000/m² | 270.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã kéo dài từ trục đường tỉnh lộ 433 vào xóm Tuổng Đồi, kéo dàiNgã ba đường đi xóm Tuổng Bãi | 290.000/m² | 270.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường liên thôn (đường ô tô) từ khu vực II vào hết địa phận xóm Tuổng Đồi, Đầm Phế, xóm Tuổng Bãi | 290.000/m² | 270.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính nội xóm Bưa Cốc | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính nội xóm Cơi | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính nội xóm Bưa Sen | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính nội xóm Nước Mọc | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính nội xóm Ấm | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính nội xóm Chiềng Cang, xóm Nà Mười, xóm Bản Hạ, xóm Kế | 250.000/m² | 200.000/m² | 150.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Xã Đức Nhàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 290.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Đức Nhàn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đức Nhàn, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 150.000 đến 520.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.