Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 19 Tháng 5 (ql70), Xã Đoan Hùng, Phú Thọ năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.200.000 đến 15.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2)Cống Cận | 15 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống CậnCổng nhà ông Thêm | 10 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng nhà ông ThêmGiáp đất ông Bồng (bên trái) | 10 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đối diện nhà ông Thêm (bên phải)Ngõ 72 (đường 19/5) | 10 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngõ 72 (đường 19/5)Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) | 12 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông BồngHết cổng Nhà máy 19/5 | 11 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng Nhà máy 19/5Núi giao IC Ngọc Quan | 10 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Núi giao IC Ngọc QuanTiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) | 6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ)Đường tránh lũ Tây Nam | 4.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Xã Đoan Hùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tránh lũ Tây NamGiáp địa giới hành chính xã Tây Cốc | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.