Bảng giá đất Xã Đại Đình, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đại Đình, Phú Thọ năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 30 dòng giá. Giá từ 700.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Có 3 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Đập tràn Đền Cảnhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm) | 4.3 triệu/m² | 3 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm)Đến hết địa phận xã Đại Đình | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây SơnTừ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu ChangTừ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu Chang | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất khu dân cư 2 bên đường 302 Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5mKhu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai LàngTừ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện TăngTừ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ UBND xã Đến đường đi Thiền viện TăngTừ UBND xã Đến đường đi Thiền viện Tăng | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn ThanhTừ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn Thanh | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)Đoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý) | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại ĐìnhĐoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn ThanhTừ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn Thanh | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)Từ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình) | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa (hết địa phận xã Đại Đình)Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa (hết địa phận xã Đại Đình) | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam QuanĐường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo TrùTừ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiCác tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên | 2.4 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn từ ngã ba Lán Than đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đất khu dân cư khác còn lại Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Ngã ba Đồng cà Đến giáp đất trụ sở UBND xã Bồ Lý (cũ) | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đất khu dân cư khác còn lại Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ trụ sở UBND xã Bồ Lý cũ đi thôn Ngọc Thụ Đến giáp địa phận xã Đại Đình (cũ) | 900.000/m² | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đất khu dân cư khác còn lại Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ giáp UBND xã Bồ Lý cũ Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đất khu dân cư khác còn lại Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương Đến hết địa phận xã Bồ Lý | 900.000/m² | 800.000/m² | 700.000/m² | — |
Đất khu dân cư khác còn lại Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư khác còn lạiĐất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | — |
Đất khu dân cư khác còn lại Xã Đại Đình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư khác còn lạiĐường Nối Tây Thiên | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Đại Đình năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đại Đình, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 700.000 đến 9.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.