THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Trục Đường Liên Thôn, Xã Đà Bắc, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Các Trục Đường Liên Thôn, Xã Đà Bắc, Phú Thọ năm 2026 với 36 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 470.000 đến 1.350.000 đồng/m².

36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy MăngNgã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa TrùngHết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Phí Đình ThọNgã 3 nối với đường tỉnh 433
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim LýNgã 3 nối với đường tỉnh 433
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba trường mầm non Kim LýNhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương LýNhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433)
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập ToongNối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân)Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài ChoòngNgã ba Tài Choòng
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Tú LiêmNgã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433)
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim LýNgã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch LýNhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm DưngNhà ông Lê Duy Tâm
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xãNgã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó LaNgã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng mayNgã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La
1.4 triệu/m²800.000/m²470.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính)Giáp xã Yên Sơn
720.000/m²620.000/m²530.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi HùngHết khu tái định cư xóm Kẻ
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm CháuNgã ba nhà ông Đinh Văn Quyết
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ CháuNgã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm MạNgã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh NghiệpHết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý)Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình)
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ CótNgã ba mặt đập hồ Cót
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng)Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận.
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă QuyNgã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng)Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn)
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng)Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng)
680.000/m²580.000/m²500.000/m²—
Các trục đường liên thôn
Xã Đà Bắc
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm MáiNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù
870.000/m²830.000/m²760.000/m²—

Bảng giá đất Các Trục Đường Liên Thôn năm 2026

Khu vực:
Các Trục Đường Liên Thôn, Xã Đà Bắc, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 470.000 đến 1.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.