Bảng giá đất Xã Cao Sơn, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Cao Sơn, Phú Thọ năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 17 dòng giá. Giá từ 160.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 17 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 433 Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Đà BắcĐỉnh dốc suối Láo | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 850.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 433 Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đỉnh dốc suối LáoNgã ba suối Đen | 1.5 triệu/m² | 910.000/m² | 830.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 433 Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Suối đenHết đia phận xã (giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo) | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba ÊnhGiáp địa giới hành chính xã Quy Đức | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Ủy banNgã ba vào nhà văn hóa xóm Nà Chiếu | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | 510.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba vào văn hóa thôn Nà ChiếuHết địa phận xóm Sơn Lập | 800.000/m² | 440.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa phận xóm Sơn LậpXóm Sưng | 600.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Địa phận xóm SưngGiáp địa giới hành chính xã Tiền Phong | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cây xăngNgã tư chợ Cao Sơn | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | 510.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba 433 qua khu chợGiáp với đường liên xã (khu nhà ông Tần) | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | 510.000/m² | — |
Đường liên thôn xóm Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm MítGiáp địa giới hành chính xã Hương Cần | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn xóm Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường liên xãNgã ba xóm Rằng | 800.000/m² | 440.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường liên thôn xóm Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm RằngHết địa phận xóm Lanh | 600.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường liên thôn xóm Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường tỉnh 433Hết địa phận xóm Rằng | 600.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | — |
Đường liên thôn xóm Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường tỉnh 433Hết địa phận xóm Điều Luông | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường liên thôn xóm Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường tỉnh 433Ngã ba xóm Chầm | 400.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Xã Cao Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 250.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Cao Sơn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Cao Sơn, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 160.000 đến 2.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.