THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh Lộ 313, Xã Cẩm Khê, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 313, Xã Cẩm Khê, Phú Thọ năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 2.800.000 đến 16.800.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn)Hết nhà văn hóa khu Phú Động
7.4 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp nhà văn hóa khu Phú ĐộngHết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)
8.4 triệu/m²4.4 triệu/m²3.2 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên)Hết đất nhà ông Công Dụ
10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²4 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đất nhà ông Công DụHết đất nhà ông Ngân Nhung
12.6 triệu/m²6.6 triệu/m²4.8 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đất nhà ông Ngân NhungLối rẽ phố Đề Kiều
14.7 triệu/m²7.7 triệu/m²5.6 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Lối rẽ phố Đề KiềuHết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)
16.8 triệu/m²8.8 triệu/m²6.4 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)
14.7 triệu/m²7.7 triệu/m²5.6 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ
10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²4 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũNgã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
8.6 triệu/m²4.7 triệu/m²3.4 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 313
Xã Cẩm Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng DướiGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê
8 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²—

Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 313 năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh Lộ 313, Xã Cẩm Khê, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.800.000 đến 16.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.