THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Xuân Hòa, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Xuân Hòa, Phú Thọ năm 2026, gồm 67 đường/khu vực có dữ liệu và 86 dòng giá. Giá từ 1.080.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Có 67 đường/khu vực và 86 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trường Chinh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Cổng chào (Công an Đồng Xuân)Đường rẽ Cầu Tre
15 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²2.5 triệu/m²
Trường Chinh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân)Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà)
11 triệu/m²6 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Trường Chinh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Cầu TreCổng trường Tiểu Học Đồng Xuân
10 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Trường Chinh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Cổng trường Tiểu Học Đồng XuânHết địa phận phường Đồng Xuân (cũ)
10 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²
Trường Chinh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Vòng tròn D1Cống Yên Mỹ
15 triệu/m²8 triệu/m²3 triệu/m²—
Trường Chinh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Cống Yên MỹHết địa phận phường Xuân Hòa
14 triệu/m²7 triệu/m²3 triệu/m²—
Lê Xoay
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Vòng tròn D1Hết đất nhà ông Hộ
8 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phạm Văn Đồng
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Ngã ba phố Lê XoayTrường Chinh
6 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phạm Văn Đồng
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)
7.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²—
Phạm Văn Đồng
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Nhà Ty HảiNhà ông Viết
7.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²—
Phạm Văn Đồng
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Nhà bà Lân - Việt XôHết địa phận phường Xuân Hòa
7.5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²—
Phạm Văn Đồng
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
4 triệu/m²2 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6)
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6)Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6)
5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Ngô Tất Tố
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Ngõ 36 đường Trường ChinhNgõ 38 đường Trường Chinh
3.5 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Nam Cao
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1)Nhà văn hóa Bảo An
3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ)
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ)Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ)
2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Trường ChinhNgã ba khu cơ khí
8 triệu/m²7 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II)
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II)Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II)
4.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ)
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ)Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ)
4.9 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh)
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh)Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh)
6.6 triệu/m²———
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông TuyểnĐường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ)
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ)Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ)
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường dọc bờ kênh N2
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường dọc bờ kênh N2Đường dọc bờ kênh N2
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Nguyễn Văn Linh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Vòng tròn D1Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng)
16 triệu/m²6 triệu/m²3 triệu/m²—
Nguyễn Văn Linh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng)Hết cống số 5
10 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²—
Nguyễn Văn Linh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Hết cống số 5Hết công ty Xuân Hòa
8.1 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²—
Nguyễn Văn Linh
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)
8.1 triệu/m²2.1 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Võ Thị Sáu
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa)Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)
5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²—
Phạm Hồng Thái
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Thuộc địa phận phường Xuân HoàThuộc địa phận phường Xuân Hoà
5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²—
Đường Kim Đồng
Phường Xuân Hòa
ODTỞ đô thị
Vòng tròn D2Phòng khám ngã 3 công nghiệp
5 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²—

Bảng giá đất Phường Xuân Hòa năm 2026

Khu vực:
Phường Xuân Hòa, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.080.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Xuân Hòa