Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu 5, Phường Vân Phú, Phú Thọ năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 5.000.000 đến 19.000.000 đồng/m².
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Đường Tản Viên: Nhà bà Tường ThơmĐường Nguyễn Tất Thành | 16 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) | 13 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Nhà ông Tuấn ĐịnhNhà ông Chiến Hải | 6 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Gò ĐáĐi Trường Đại học Hùng Vương | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Cội NụTrường Đại học Hùng Vương | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Nhà Hoa LiênĐường Lê Lợi | 11 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Khu tái định cư Gò Na | 11 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Băng 2 khu đấu giá CO3 | 19 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Sơn ĐồngNhà bà Huệ | 7 triệu/m² | — | — | — |
Khu 5 Phường Vân Phú | ODT Ở đô thị | Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na | 16 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.