Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | ODT Ở đô thị | Giáp địa phận phường Hòa BìnhGiao đường An Dương Vương | | 11.4 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | ODT Ở đô thị | Giao đường An Dương VươngHết địa phận Phường Thống Nhất | | 6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 435 | ODT Ở đô thị | Km-00Km 1+650 | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 435 | ODT Ở đô thị | Giáp Km 1+650Km 3+500 | | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường An Dương Vương | ODT Ở đô thị | Giáp địa phận phường Hòa BìnhHết ranh giới đất của Công ty may 3-2 | | 11.4 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Đường An Dương Vương | ODT Ở đô thị | Giáp Công ty may 3-2Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 | | 6.3 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Lý Thường Kiệt | ODT Ở đô thị | Giao đường An Dương VươngGiao đường Võ Thị Sáu | | 8.6 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám | ODT Ở đô thị | Giao đường An Dương VươngGiao đường Tôn Đức Thắng | | 3.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường Hoàng Hoa Thám | ODT Ở đô thị | Giao đường Tôn Đức ThắngHết đường Hoàng Hoa Thám | | 2.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Bà Triệu | ODT Ở đô thị | Giao với đường Lý Thường KiệtGiao với đường Võ Thị Sáu | | 6.9 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Võ Thị Sáu | ODT Ở đô thị | Giao với đường Lý Thường KiệtGiao với đường Tôn Đức Thắng | | 6.9 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Đào Duy Từ | ODT Ở đô thị | Giao đường Lý Thường KiệtHết nhà ông Trung | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Hồ Xuân Hương | ODT Ở đô thị | Giao đường Lý Thường KiệtNgõ 21 | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tông | ODT Ở đô thị | Giao đường Tôn Đức ThắngGiao đường Lê Lai | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Lê Lai | ODT Ở đô thị | Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị SáuGiao với đường Lê Trọng Tấn | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Phan Đình Giót | ODT Ở đô thị | Giao đường Võ Thị SáuGiao đường Tôn Đức Thắng | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Lê Văn Tám | ODT Ở đô thị | Giao đường Võ Thị SáuHết nhà ông Dương | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Vũ Thơ | ODT Ở đô thị | Ngã ba giao nhau với đường An Dương VươngHết địa phận phường Thống Nhất | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Như Trang | ODT Ở đô thị | Giáp đường Tôn Đức ThắngGiáp đường dân cư tổ 10 | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ODT Ở đô thị | Giáp đường Dân ChủGiáp đường Bạch Đằng | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Phạm Ngọc Thạch | ODT Ở đô thị | Giáp đường Tôn Đức ThắngGiáp đường Dân Chủ | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đức Cảnh | ODT Ở đô thị | Giáp đường Dân ChủGiáp đường Tôn Đức Thắng | | 3.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Bùi Văn Hợp | ODT Ở đô thị | Giáp đường Dân ChủGiáp đường đi vào Khe Sanh | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Bạch Đằng | ODT Ở đô thị | Giáp đường Lý Thường KiệtGiáp đường Km0+500 | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Dân Chủ | ODT Ở đô thị | Ngã ba đường Võ Thị SáuCổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) | | 6.9 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Tô Vĩnh Diện | ODT Ở đô thị | Giáp đường Võ Thị SáuHết nhà ông Minh | | 3.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tuân | ODT Ở đô thị | Giao đường An Dương VươngNgã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 | | 3.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Chí Thanh | ODT Ở đô thị | Giao đường An Dương VươngNgã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) | | 3.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | ODT Ở đô thị | Ngã ba giao nhau với đường An Dương VươngSâu 500 m | | 4.4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | ODT Ở đô thị | Điểm sau điểm 500 mHết địa phận Phường Thống Nhất | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |