Đường Thịnh Lang | ODT Ở đô thị | Giao đường Trần Quý CápGiao đường Phùng Hưng | | 14 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 9.7 triệu/m² |
Đường Phùng Hưng | ODT Ở đô thị | Đường Thịnh LangĐường Hòa Bình | | 13.1 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 6.7 triệu/m² |
Đường Trương Hán Siêu | ODT Ở đô thị | Bến xe Bình AnHết địa giới hành chính phường Tân Hòa | | 10.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Trần Quý Cáp | ODT Ở đô thị | Đường Thịnh LangNgã 3 giữa đường Hòa Bình | | 10.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Hòa Bình | ODT Ở đô thị | Ngã ba chợ VồGiao đường Trần Quý Cáp | | 7.1 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Đốc Ngữ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 6.1 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Tuệ Tĩnh | ODT Ở đô thị | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 6.1 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Đoàn Thị Điểm | ODT Ở đô thị | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Triệu Phúc Lịch | ODT Ở đô thị | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đoạn đường xưởng cưa cũ | ODT Ở đô thị | Giao đường Trần Quý CápGiao đường Trương Hán Siêu | | 4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Phạm Ngũ Lão | ODT Ở đô thị | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố La Văn Cầu | ODT Ở đô thị | Toàn tuyếnToàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 70B | ODT Ở đô thị | Cầu ThiaGiao đường Hòa Bình | | 4.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Quốc lộ 70B | ODT Ở đô thị | Giáp địa giới hành chính xã Yên SơnCầu Thia | | 4.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ) | ODT Ở đô thị | Giao đường Hòa BìnhGiáp địa giới hành chính xã Đài Bắc | | 4.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Âu Cơ | ODT Ở đô thị | Giáp địa giới hành chính phường Hòa BìnhCảng Bích Hạ | | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường trục chính vào Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình cũ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ | ODT Ở đô thị | Ngã ba chợ VồGiao đường tỉnh 433 | | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các đường trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ (không thuộc các đường phố trên) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 3 m trở lên | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường trục chính các xóm trên địa bàn phường Tân Hòa | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 1,5 m đến 4 m | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Nhánh các xóm có độ rộng trên 4 m | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các đường nhánh xóm có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² |
Các đường phố còn lại (bao gồm cả đường lên khu tập thể Trường Dân tộc PTTH Nội trú) | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 830.000/m² | 600.000/m² | 300.000/m² |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông | ODT Ở đô thị | Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B | | — | — | — |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông | ODT Ở đô thị | Các thửa góc thuộc lô đất đường QH nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường | ODT Ở đô thị | Các lô còn lại | | — | — | — |
Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường | ODT Ở đô thị | Các lô góc | | — | — | — |
Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu | ODT Ở đô thị | Các lô còn lại | | — | — | — |