THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tân Hòa, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Hòa, Phú Thọ năm 2026, gồm 28 đường/khu vực có dữ liệu và 34 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Có 28 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Thịnh Lang
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Giao đường Trần Quý CápGiao đường Phùng Hưng
35 triệu/m²14 triệu/m²12.3 triệu/m²9.7 triệu/m²
Đường Phùng Hưng
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường Thịnh LangĐường Hòa Bình
15 triệu/m²13.1 triệu/m²10.4 triệu/m²6.7 triệu/m²
Đường Trương Hán Siêu
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Bến xe Bình AnHết địa giới hành chính phường Tân Hòa
13 triệu/m²10.3 triệu/m²6.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Trần Quý Cáp
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Đường Thịnh LangNgã 3 giữa đường Hòa Bình
13 triệu/m²10.3 triệu/m²6.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Hòa Bình
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Ngã ba chợ VồGiao đường Trần Quý Cáp
11 triệu/m²7.1 triệu/m²5.7 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường Đốc Ngữ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Toàn tuyếnToàn tuyến
9.5 triệu/m²6.1 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Phố Tuệ Tĩnh
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Toàn tuyếnToàn tuyến
9.5 triệu/m²6.1 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Đoàn Thị Điểm
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Toàn tuyếnToàn tuyến
7 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Triệu Phúc Lịch
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Toàn tuyếnToàn tuyến
5 triệu/m²4.2 triệu/m²3.3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đoạn đường xưởng cưa cũ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Giao đường Trần Quý CápGiao đường Trương Hán Siêu
5 triệu/m²4 triệu/m²3.6 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Toàn tuyếnToàn tuyến
5 triệu/m²4 triệu/m²3.3 triệu/m²2 triệu/m²
Phố La Văn Cầu
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Toàn tuyếnToàn tuyến
5.8 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Quốc lộ 70B
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Cầu ThiaGiao đường Hòa Bình
6 triệu/m²4.8 triệu/m²4.3 triệu/m²3.6 triệu/m²
Quốc lộ 70B
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Giáp địa giới hành chính xã Yên SơnCầu Thia
5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²
Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ)
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Giao đường Hòa BìnhGiáp địa giới hành chính xã Đài Bắc
5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Âu Cơ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Giáp địa giới hành chính phường Hòa BìnhCảng Bích Hạ
5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường trục chính vào Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình cũ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Lý Thái Tổ
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Ngã ba chợ VồGiao đường tỉnh 433
5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²
Các đường trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ (không thuộc các đường phố trên)
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.5 triệu/m²
Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 3 m trở lên
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến4 triệu/m²3.5 triệu/m²2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường trục chính các xóm trên địa bàn phường Tân Hòa
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến4 triệu/m²3.5 triệu/m²2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²
Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 1,5 m đến 4 m
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Nhánh các xóm có độ rộng trên 4 m
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²
Các đường nhánh xóm có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²
Các đường phố còn lại (bao gồm cả đường lên khu tập thể Trường Dân tộc PTTH Nội trú)
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.5 triệu/m²830.000/m²600.000/m²300.000/m²
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B
5 triệu/m²———
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Các thửa góc thuộc lô đất đường QH nội bộ còn lại
3.5 triệu/m²———
Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Các lô còn lại
3 triệu/m²———
Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Các lô góc
3.3 triệu/m²———
Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu
Phường Tân Hòa
ODTỞ đô thị
Các lô còn lại
2.6 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Tân Hòa năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Hòa, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Hòa