THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phúc Yên, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phúc Yên, Phú Thọ năm 2026, gồm 98 đường/khu vực có dữ liệu và 130 dòng giá. Giá từ 1.500.000 đến 39.000.000 đồng/m².

Có 98 đường/khu vực và 130 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hai Bà Trưng (QL2A)
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Đường Hai Bà Trưng (QL2A)Đường Hai Bà Trưng (QL2A)
26.6 triệu/m²15.1 triệu/m²6.3 triệu/m²4.9 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Ngã tư bến xeĐài phun nước
33.1 triệu/m²10.6 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Đài phun nướcHết địa phận phường Phúc Yên
39 triệu/m²13.6 triệu/m²9.7 triệu/m²8 triệu/m²
Đường Lạc Long Quân
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân
20.6 triệu/m²6.8 triệu/m²5.5 triệu/m²4.1 triệu/m²
Phố Xuân Thủy
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Phố Xuân ThủyPhố Xuân Thủy
16.4 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.5 triệu/m²
Phố Xuân Thủy II
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Phố Xuân Thủy IIPhố Xuân Thủy II
9.7 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Trãi
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Hai Bà TrưngĐường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
18.8 triệu/m²6.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Trãi
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)Ngã ba Thanh Tước
14.5 triệu/m²5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²2.9 triệu/m²
Phố Tôn Thất Tùng
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Phố Tôn Thất TùngPhố Tôn Thất Tùng
8.1 triệu/m²5.1 triệu/m²2.7 triệu/m²2 triệu/m²
Phố Ngô Gia Tự
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Phố Ngô Gia TựPhố Ngô Gia Tự
8 triệu/m²3.9 triệu/m²2.9 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Nhuế Khúc
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Phố Nhuế KhúcPhố Nhuế Khúc
7.4 triệu/m²3.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Triệu Thị Khoan Hoà
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Phố Triệu Thị Khoan HoàPhố Triệu Thị Khoan Hoà
7.7 triệu/m²3.9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)
11.9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Nội
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
QL2Nhà ông Châu Bột
5.9 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Lý Thường Kiệt
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Triệu Thị Khoan HòaLê Ngọc Hân
9.9 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²
Lê Ngọc Hân
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Lý Thường KiệtLý Nam Đế
9.9 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²
Lý Nam Đế
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
QL2Ngô Thì Nhậm
9.9 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)
9.9 triệu/m²4 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Nguyễn Siêu
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Nguyễn SiêuNguyễn Siêu
8.8 triệu/m²4 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Phạm Đức Khiêm
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Phạm Đức KhiêmPhạm Đức Khiêm
9.9 triệu/m²4 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Trường THCS Phúc ThắngCầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)
18.1 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Trường THCS Phúc ThắngGầm cầu chui đầu đường Trần Phú
10.4 triệu/m²4.2 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
Trần Phú
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Thuộc địa phận phường Phúc YênThuộc địa phận phường Phúc Yên
13 triệu/m²4.5 triệu/m²2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²
Ngô Miễn
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 2Hết Xuân Mai
5.9 triệu/m²4.4 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Ngô Miễn
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Trần PhúQuốc lộ 2
5.2 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường gom Quốc lộ 2
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Đường sắtĐịa phận Hùng Vương
19.6 triệu/m²6.9 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²
Đường gom Quốc lộ 2
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Siêu thị PicoHết Công ty Toyota
19.6 triệu/m²6.9 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²
Đường gom Quốc lộ 2
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Hết Công ty ToyotaCông ty Tùng Chi
18.1 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²
Triệu Việt Vương
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 2Hết đường
7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²
Ngô Thì Nhậm
Phường Phúc Yên
ODTỞ đô thị
Triệu Việt VươngNhà ông Thuỷ
7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phúc Yên năm 2026

Khu vực:
Phường Phúc Yên, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.500.000 đến 39.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phúc Yên