Đường Hai Bà Trưng (QL2A) | ODT Ở đô thị | Đường Hai Bà Trưng (QL2A)Đường Hai Bà Trưng (QL2A) | | 15.1 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Ngã tư bến xeĐài phun nước | | 10.6 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đài phun nướcHết địa phận phường Phúc Yên | | 13.6 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Lạc Long Quân | ODT Ở đô thị | Đường Lạc Long QuânĐường Lạc Long Quân | | 6.8 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Phố Xuân Thủy | ODT Ở đô thị | Phố Xuân ThủyPhố Xuân Thủy | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Phố Xuân Thủy II | ODT Ở đô thị | Phố Xuân Thủy IIPhố Xuân Thủy II | | 4.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | ODT Ở đô thị | Hai Bà TrưngĐường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) | | 6.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | ODT Ở đô thị | Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)Ngã ba Thanh Tước | | 5.1 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Phố Tôn Thất Tùng | ODT Ở đô thị | Phố Tôn Thất TùngPhố Tôn Thất Tùng | | 5.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Ngô Gia Tự | ODT Ở đô thị | Phố Ngô Gia TựPhố Ngô Gia Tự | | 3.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Phố Nhuế Khúc | ODT Ở đô thị | Phố Nhuế KhúcPhố Nhuế Khúc | | 3.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Phố Triệu Thị Khoan Hoà | ODT Ở đô thị | Phố Triệu Thị Khoan HoàPhố Triệu Thị Khoan Hoà | | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) | ODT Ở đô thị | Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) | | 3.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Phố Nội | ODT Ở đô thị | QL2Nhà ông Châu Bột | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt | ODT Ở đô thị | Triệu Thị Khoan HòaLê Ngọc Hân | | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Lê Ngọc Hân | ODT Ở đô thị | Lý Thường KiệtLý Nam Đế | | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Lý Nam Đế | ODT Ở đô thị | QL2Ngô Thì Nhậm | | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) | ODT Ở đô thị | Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) | | 4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Nguyễn Siêu | ODT Ở đô thị | Nguyễn SiêuNguyễn Siêu | | 4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phạm Đức Khiêm | ODT Ở đô thị | Phạm Đức KhiêmPhạm Đức Khiêm | | 4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | ODT Ở đô thị | Trường THCS Phúc ThắngCầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | ODT Ở đô thị | Trường THCS Phúc ThắngGầm cầu chui đầu đường Trần Phú | | 4.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Trần Phú | ODT Ở đô thị | Thuộc địa phận phường Phúc YênThuộc địa phận phường Phúc Yên | | 4.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Ngô Miễn | ODT Ở đô thị | Quốc lộ 2Hết Xuân Mai | | 4.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Ngô Miễn | ODT Ở đô thị | Trần PhúQuốc lộ 2 | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường gom Quốc lộ 2 | ODT Ở đô thị | Đường sắtĐịa phận Hùng Vương | | 6.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường gom Quốc lộ 2 | ODT Ở đô thị | Siêu thị PicoHết Công ty Toyota | | 6.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường gom Quốc lộ 2 | ODT Ở đô thị | Hết Công ty ToyotaCông ty Tùng Chi | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Triệu Việt Vương | ODT Ở đô thị | Quốc lộ 2Hết đường | | 3.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Ngô Thì Nhậm | ODT Ở đô thị | Triệu Việt VươngNhà ông Thuỷ | | 3.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |