Bảng giá đất Phường Phong Châu, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phong Châu, Phú Thọ năm 2026, gồm 55 đường/khu vực có dữ liệu và 144 dòng giá. Giá từ 700.000 đến 36.400.000 đồng/m².

Có 55 đường/khu vực và 144 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 2D
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 giao đường Sông HồngNgã 3 giao đường Phú Lợi
21.8 triệu/m²12 triệu/m²8.7 triệu/m²4.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2D
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 giao đường Phú LợiHết khu đô thị Phú Lợi 3
22.8 triệu/m²12.5 triệu/m²9.1 triệu/m²4.6 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2D
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp khu đô thị Phú Lợi 3Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
8.2 triệu/m²4.5 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2D
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp nhà thờ giáo xứ Hà ThạchHết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
5.5 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp xã Phù NinhHết Trung tâm đăng kiểm
4.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²
Đường Quốc lộ 2
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp trung tâm đăng kiểmGiao đường vào Cụm CN Phú Hộ
5.5 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giao đường vào Cụm CN Phú HộCầu Khấc
11.8 triệu/m²6.5 triệu/m²4.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Cầu KhấcĐường rẽ vào NVH khu 13
8.2 triệu/m²4.5 triệu/m²3.3 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Đường rẽ vào NVH khu 13Giao đường tỉnh 315B
13.7 triệu/m²7.5 triệu/m²5.5 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường Quốc lộ 2
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giao đường tỉnh 315BHết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
5.5 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường tỉnh 320B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 Ga XépHết TĐC cầu Ngọc Tháp
9.2 triệu/m²5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường tỉnh 320B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp TĐC Cầu Ngọc ThápNgã 3 giao đường ĐH4
13.7 triệu/m²7.5 triệu/m²5.5 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường tỉnh 320B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 giao đường ĐH4Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà
17.8 triệu/m²9.8 triệu/m²7.1 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường tỉnh 320B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giao đường rẽ vào khu CN Phú HàĐường Hùng Vương (đường 35m)
11.7 triệu/m²6.4 triệu/m²4.7 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường tỉnh 320E
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
ĐT 320BĐT 325B
7.1 triệu/m²3.9 triệu/m²2.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường tỉnh 325E
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
ĐT 320BGiáp phường Phú Thọ
5.5 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường tỉnh 325B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao ĐT 320BHết khu đấu giá khu 5
7.2 triệu/m²3.9 triệu/m²2.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường tỉnh 325B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp khu đấu giá khu 5Ngã tư chợ Gò Sim
9.1 triệu/m²5 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường tỉnh 325B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngã tư chợ Gò SimHết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng)
6.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường tỉnh 315B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ vào chùa Cây Thị
15.2 triệu/m²8.4 triệu/m²6.1 triệu/m²3 triệu/m²
Đường tỉnh 315B
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giao đường rẽ vào chùa Cây ThịHết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
18.2 triệu/m²10 triệu/m²7.3 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường Hùng Vương
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ)Giao với đường tỉnh 320B
35.4 triệu/m²19.5 triệu/m²14.2 triệu/m²7.1 triệu/m²
Đường Hùng Vương
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giao với đường tỉnh 320BHết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
36.4 triệu/m²20 triệu/m²14.6 triệu/m²7.3 triệu/m²
Đường Hồ Chí Minh
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọCầu Ngọc Tháp
4.6 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²
Đường Sông Hồng
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp địa giới phường Âu CơGiao đường Quốc lộ 2D
21.8 triệu/m²12 triệu/m²8.7 triệu/m²4.4 triệu/m²
Đường Sông Hồng
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngõ 125
4.7 triệu/m²
Đường Sông Hồng
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngõ 65
4.9 triệu/m²
Đường Sông Hồng
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngõ 97
2.7 triệu/m²
Đường ĐH 11
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Gò SimHết NVH khu Thiện Lợi
4.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²
Đường ĐH 11
Phường Phong Châu
ODT
Ở đô thị
Giáp NVH khu Thiện LợiNgã 3 giao đường sơ tán dân
3.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²

Bảng giá đất Phường Phong Châu năm 2026

Khu vực:
Phường Phong Châu, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 700.000 đến 36.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phong Châu