Đường Quốc lộ 2D | Ở đô thị | Ngã 3 giao đường Sông HồngNgã 3 giao đường Phú Lợi | | 12 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2D | Ở đô thị | Ngã 3 giao đường Phú LợiHết khu đô thị Phú Lợi 3 | | 12.5 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2D | Ở đô thị | Giáp khu đô thị Phú Lợi 3Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch | | 4.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2D | Ở đô thị | Giáp nhà thờ giáo xứ Hà ThạchHết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giáp xã Phù NinhHết Trung tâm đăng kiểm | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giáp trung tâm đăng kiểmGiao đường vào Cụm CN Phú Hộ | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giao đường vào Cụm CN Phú HộCầu Khấc | | 6.5 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Cầu KhấcĐường rẽ vào NVH khu 13 | | 4.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Đường rẽ vào NVH khu 13Giao đường tỉnh 315B | | 7.5 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giao đường tỉnh 315BHết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường tỉnh 320B | Ở đô thị | Ngã 3 Ga XépHết TĐC cầu Ngọc Tháp | | 5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường tỉnh 320B | Ở đô thị | Giáp TĐC Cầu Ngọc ThápNgã 3 giao đường ĐH4 | | 7.5 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường tỉnh 320B | Ở đô thị | Ngã 3 giao đường ĐH4Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà | | 9.8 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường tỉnh 320B | Ở đô thị | Giao đường rẽ vào khu CN Phú HàĐường Hùng Vương (đường 35m) | | 6.4 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường tỉnh 320E | Ở đô thị | ĐT 320BĐT 325B | | 3.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường tỉnh 325E | Ở đô thị | ĐT 320BGiáp phường Phú Thọ | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường tỉnh 325B | Ở đô thị | Ngã ba giao ĐT 320BHết khu đấu giá khu 5 | | 3.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường tỉnh 325B | Ở đô thị | Giáp khu đấu giá khu 5Ngã tư chợ Gò Sim | | 5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường tỉnh 325B | Ở đô thị | Ngã tư chợ Gò SimHết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) | | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường tỉnh 315B | Ở đô thị | Đường Quốc lộ 2Đường rẽ vào chùa Cây Thị | | 8.4 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường tỉnh 315B | Ở đô thị | Giao đường rẽ vào chùa Cây ThịHết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) | | 10 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ)Giao với đường tỉnh 320B | | 19.5 triệu/m² | 14.2 triệu/m² | 7.1 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Giao với đường tỉnh 320BHết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) | | 20 triệu/m² | 14.6 triệu/m² | 7.3 triệu/m² |
Đường Hồ Chí Minh | Ở đô thị | Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú ThọCầu Ngọc Tháp | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường Sông Hồng | Ở đô thị | Giáp địa giới phường Âu CơGiao đường Quốc lộ 2D | | 12 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Sông Hồng | Ở đô thị | Ngõ 125 | | — | — | — |
Đường Sông Hồng | Ở đô thị | Ngõ 65 | | — | — | — |
Đường Sông Hồng | Ở đô thị | Ngõ 97 | | — | — | — |
Đường ĐH 11 | Ở đô thị | Ngã tư Gò SimHết NVH khu Thiện Lợi | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường ĐH 11 | Ở đô thị | Giáp NVH khu Thiện LợiNgã 3 giao đường sơ tán dân | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² |