THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 22 dòng giá. Giá từ 500.000 đến 13.160.000 đồng/m².

Có 9 đường/khu vực và 22 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Giáp Phường Hòa BìnhGiáp xã Thịnh Minh
9.9 triệu/m²8.1 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6)
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũĐiểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195)
13.2 triệu/m²11.3 triệu/m²9.4 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6)
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195)Hết tổ 7
9.9 triệu/m²8.1 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6)
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Cuối tổ 7UBND phường Kỳ Sơn
13.2 triệu/m²11.3 triệu/m²9.4 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6)
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
UBND phường Kỳ SơnHết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn)
9.9 triệu/m²8.1 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường tỉnh 445
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhCầu Sập
9.9 triệu/m²8.1 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường tỉnh 448
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhTrung đoàn 250
6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường tỉnh 448
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Trung đoàn 250Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ
5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường tỉnh 448
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũGiáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ)
2.1 triệu/m²970.000/m²670.000/m²520.000/m²
Đường tỉnh 446
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Tổng hợp Bãi NaiMép trong ngầm Bãi Nai
6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường tỉnh 446
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Mép trong ngầm Bãi Nai.Giáp địa phận xã Thịnh Minh
6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Ngô Gia Tự
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường họcĐường Hòa Lạc - Hòa Bình
6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Hiền
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9)Đường Hòa Lạc - Hòa Bình
4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.6 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường trục chính
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhSân vận động
6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường trục chính
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhĐường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình
5.6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường trục chính
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Cầu SậpHết địa phận phường Kỳ Sơn giáp xã Thịnh Minh (Hợp Thành cũ)
4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.6 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường trục chính
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Đầu đường QL6 xã Dân Chủ cũ đi phường Quỳnh Lâm cũĐiểm cuối ngã ba đấu nối đường 448
2.1 triệu/m²970.000/m²670.000/m²520.000/m²
Đường trục chính
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp nghĩa trang xóm Hữu Nghị (tổ 7)
4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2.6 triệu/m²1.7 triệu/m²
Các đường thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3; Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11, phường Kỳ Sơn cũ và đường trục chính của các xóm: Xóm Dụ Phượng, xóm Dụ Đồi, xóm Nước Hang, xóm Nai Bẫn, xóm Ba Nội, xóm Suối Giành, xóm Trung Thành, xóm Gò Bùi, xóm Đồng Giang, xóm Đễnh, xóm Ao Trạch, xóm Tân Lập của xã Mông Hóa cũ
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thịToàn tuyến3.2 triệu/m²2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đoạn từ trường Tiểu học, Mầm non đến Bến Si thuộc xóm Nai Bẵn và rẽ vào hết khu cư dân (Mông Hóa cũ); đường từ nhà Thanh Yến đến khu cư dân
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thịToàn tuyến4.4 triệu/m²3.3 triệu/m²2.8 triệu/m²1.9 triệu/m²
Các đường thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 của phường Kỳ Sơn cũ và trục đường chính đi các xóm: Mùi, Nưa, Nội, Sòng, Mường Dao
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.4 triệu/m²940.000/m²600.000/m²500.000/m²
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Phường Kỳ Sơn
ODTỞ đô thịToàn tuyến1.7 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Kỳ Sơn năm 2026

Khu vực:
Phường Kỳ Sơn, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 500.000 đến 13.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Kỳ Sơn