Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | ODT Ở đô thị | Giáp Phường Hòa BìnhGiáp xã Thịnh Minh | | 8.1 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) | ODT Ở đô thị | Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũĐiểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) | | 11.3 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) | ODT Ở đô thị | Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195)Hết tổ 7 | | 8.1 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) | ODT Ở đô thị | Cuối tổ 7UBND phường Kỳ Sơn | | 11.3 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) | ODT Ở đô thị | UBND phường Kỳ SơnHết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn) | | 8.1 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường tỉnh 445 | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhCầu Sập | | 8.1 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường tỉnh 448 | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhTrung đoàn 250 | | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường tỉnh 448 | ODT Ở đô thị | Trung đoàn 250Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường tỉnh 448 | ODT Ở đô thị | Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũGiáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ) | | 970.000/m² | 670.000/m² | 520.000/m² |
Đường tỉnh 446 | ODT Ở đô thị | Ngã ba Tổng hợp Bãi NaiMép trong ngầm Bãi Nai | | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường tỉnh 446 | ODT Ở đô thị | Mép trong ngầm Bãi Nai.Giáp địa phận xã Thịnh Minh | | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Ngô Gia Tự | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường họcĐường Hòa Lạc - Hòa Bình | | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hiền | ODT Ở đô thị | Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9)Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | | 3.4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường trục chính | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhSân vận động | | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường trục chính | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhĐường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình | | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường trục chính | ODT Ở đô thị | Cầu SậpHết địa phận phường Kỳ Sơn giáp xã Thịnh Minh (Hợp Thành cũ) | | 3.4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường trục chính | ODT Ở đô thị | Đầu đường QL6 xã Dân Chủ cũ đi phường Quỳnh Lâm cũĐiểm cuối ngã ba đấu nối đường 448 | | 970.000/m² | 670.000/m² | 520.000/m² |
Đường trục chính | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhGiáp nghĩa trang xóm Hữu Nghị (tổ 7) | | 3.4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3; Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11, phường Kỳ Sơn cũ và đường trục chính của các xóm: Xóm Dụ Phượng, xóm Dụ Đồi, xóm Nước Hang, xóm Nai Bẫn, xóm Ba Nội, xóm Suối Giành, xóm Trung Thành, xóm Gò Bùi, xóm Đồng Giang, xóm Đễnh, xóm Ao Trạch, xóm Tân Lập của xã Mông Hóa cũ | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn từ trường Tiểu học, Mầm non đến Bến Si thuộc xóm Nai Bẵn và rẽ vào hết khu cư dân (Mông Hóa cũ); đường từ nhà Thanh Yến đến khu cư dân | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Các đường thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 của phường Kỳ Sơn cũ và trục đường chính đi các xóm: Mùi, Nưa, Nội, Sòng, Mường Dao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 940.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |