THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hòa Bình, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hòa Bình, Phú Thọ năm 2026, gồm 129 đường/khu vực có dữ liệu và 155 dòng giá. Giá từ 2.240.000 đến 37.890.000 đồng/m².

Có 129 đường/khu vực và 155 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Đặng Thuỳ Trâm
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh TôngKm0+330
37.9 triệu/m²28.4 triệu/m²18.9 triệu/m²13.9 triệu/m²
Đường Lê Minh Đạm
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán SiêuĐường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số)
37.9 triệu/m²28.4 triệu/m²18.9 triệu/m²13.9 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh TôngCổng chợ Tân Thịnh
37.9 triệu/m²28.4 triệu/m²18.9 triệu/m²13.9 triệu/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Cổng chợ Tân ThịnhTiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
7.9 triệu/m²6.3 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Thịnh Lang
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh ĐạmNgã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ
37.9 triệu/m²28.4 triệu/m²18.9 triệu/m²13.9 triệu/m²
Đường Thịnh Lang
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn ThụĐiểm giao với đường Trần Quý Cáp
34.7 triệu/m²22.1 triệu/m²18.9 triệu/m²15.8 triệu/m²
Đường Trương Hán Siêu
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh ĐạmTiếp giáp đường Lê Thánh Tông
28.4 triệu/m²23.7 triệu/m²20.9 triệu/m²13.1 triệu/m²
Đường Trương Hán Siêu
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp đường Lê Thánh TôngNgõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)
22.1 triệu/m²18.9 triệu/m²15.8 triệu/m²12.2 triệu/m²
Đường Trương Hán Siêu
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)Giáp địa phận phường Tân Hòa
18.9 triệu/m²15.8 triệu/m²12.2 triệu/m²9.5 triệu/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã ba giao nhau đường Hoà BìnhCầu Hữu Nghị
28.4 triệu/m²23.7 triệu/m²20.9 triệu/m²13.1 triệu/m²
Đường Phan Bội Châu
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Lý Nam Đế
18.9 triệu/m²15.8 triệu/m²12.2 triệu/m²9.5 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Lý Nam ĐếBưu điện 500 số
18.9 triệu/m²15.8 triệu/m²12.2 triệu/m²9.5 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Bưu điện 500 sốGiao nhau với đường Lê Minh Đạm
13.9 triệu/m²9.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Giao nhau với đường Nguyễn Văn TrỗiGiao nhau với đường Hòa Bình
8.7 triệu/m²7.2 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²
Đường Phùng Hưng
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã ba giao nhau đường Hoà BìnhKhu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ)
13.9 triệu/m²9.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường Lý Nam Đế
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng)Giao với đường Phan Bội Châu
13.9 triệu/m²9.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường Lý Nam Đế
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Giao với đường Phan Bội ChâuGiao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu
13.9 triệu/m²9.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường Lý Nam Đế
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Khu dân cư sao vàngĐầu cầu Hữu Nghị
13.9 triệu/m²9.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã 3 giao nhau đường Hoà BìnhĐài tưởng niệm
9.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.2 triệu/m²4.4 triệu/m²
Đường Lê Đức Thọ
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội ChâuĐường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ)
9.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.2 triệu/m²4.4 triệu/m²
Đường Mạc Đĩnh Chi
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Phùng HưngĐường Hoàng Văn Thụ
7.9 triệu/m²6.3 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Lạc Long Quân
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Thịnh LangĐường Hoàng Văn Thụ
7.9 triệu/m²6.3 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường Đoàn Thị Điểm
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Phùng HưngĐến ngõ 112 đường Thịnh Lang
7.9 triệu/m²6.3 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường 565
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Thịnh LangCổng Trung đoàn 565
7.9 triệu/m²6.3 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường phố Ông Đùng
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Lê Thánh TôngSuối Đúng
5.3 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Hòa Bình
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã 3 giao nhau Phùng HưngNgầm Dè
10.4 triệu/m²8.7 triệu/m²7.1 triệu/m²4.9 triệu/m²
Đường Hòa Bình
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngầm DèĐường Lê Thánh Tông
5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Hòa Bình
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đường Lê Thánh TôngĐập thủy điện Hoà Bình
4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường Hòa Bình
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Đập thủy điện Hoà BìnhNgã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn)
28.4 triệu/m²23.7 triệu/m²20.9 triệu/m²13.1 triệu/m²
Đường Âu Cơ
Phường Hòa Bình
ODTỞ đô thị
Ngã ba giao nhau đường Hoà BìnhGiáp địa phận phường Tân Hòa
4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Hòa Bình năm 2026

Khu vực:
Phường Hòa Bình, Phú Thọ.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.240.000 đến 37.890.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hòa Bình