Quốc lộ 10 | | Đoạn từ cầu Non Nước đến đường lò thôn Nhì | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Đoạn từ đường Lò thôn Nhì đến giáp đất xã Yên Quang cũ | | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Đoạn từ giáp đất xã Yên Bằng cũ đến ngã ba vào Yên Quang cũ | | 6.9 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Đoạn từ giáp Yên Quang cũ đến xã Vạn Thắng | | 6.9 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B | | Đoạn từ cầu cơ khí đến Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam | | 9.1 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B | | Đoạn từ Cụm Công nghiệp làng nghề đến giáp ranh xã Vạn Thắng | | 8.1 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B | | Đoạn từ giáp sân vận động đến cầu cơ khí | | 14.5 tỷ/m² | 7.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B | | Đoạn từ giáp xã Vũ Dương đến ngã tư phố Cháy | | 9.6 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B | | Đoạn từ ngã tư phố Cháy đến sân vận động | | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 | | Đoạn từ đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) đến hết bến Mới | | 4 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 | | Đoạn từ giáp ranh xã Phong Doanh đến cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 | | Đoạn từ hộ ông Việt đến đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 | | Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến chân cầu Đông Hưng An Lạc | | 4 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 | | Đoạn từ trạm bơm Yên Khánh đến cầu Đông Hưng An Lạc | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 | | Đường dẫn cầu bến mới | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường trục phát triển | | Toàn tuyến | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Hồng cũ | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Quang cũ | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | | Đoạn từ thôn Hưng Thịnh đến hết đê Tả Đáy | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | | Đoạn từ xã Yên Quang cũ đến giáp thôn Hưng Thịnh | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường Thành Xá | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Lâm Dương | | Đoạn từ Cầu Đá đến Cổng chào Tống Xá | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường Lâm Dương | | Đoạn từ Cổng chào Tống Xá đến Ngã ba Đình Đất | | 6.2 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Đường Lâm Dương | | Đoạn từ ngã ba Đình đất đến giáp xã Vũ Dương | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Chính Phong | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Khánh Phong | | Toàn tuyến | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường trục xã Ý Yên | | Đoạn từ giáp xã Yên Quang cũ đến giáp xã Phong Doanh | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã Ý Yên | | Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xã Yên Phong cũ (Đê Tả đáy) | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Khu đô thị | | -Đường 12 m | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Khu đô thị | | -Đường 15 m | | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |