Đường tỉnh 488 | | Từ cầu Chợ Cát đến cống Láng 4A | | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488 | | Từ cầu Cờ đến cầu ông Như | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488 | | Từ cầu Láng 5 đến giáp xã Giao Thủy | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488 | | Từ cầu Láng đến cầu Láng 5 | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488 | | Từ cầu ông Như đến giáp xã Xuân Hồng | | 4.2 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488 | | Từ cống Láng 4A đến cầu Láng | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 C | | Từ cầu số 10 đến cây xăng Thành Phong | | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 C | | Từ cầu số 7 đến cầu số 10 | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường Xuân Thủy- Nam Điền | | Toàn tuyến | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Phú Đài | | Toàn tuyến | | 2.1 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường Bắc Phong Đài | | Từ cầu Chợ Láng đến hết đường Bắc Phong Đài | | 1.6 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường Bắc Phong Đài | | Từ đường Phú Đài đến đường Tỉnh 488 | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng | | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch | | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ Nhà thờ Đôi đến Đê Nước | | 1.9 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 5 | | Đường D1 | | 2.3 tỷ/m² | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 5 | | Đường N1 | | 3.8 tỷ/m² | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 10 | | Toàn tuyến | | 2.8 tỷ/m² | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 12 | | Vị trí tái định cư số 1 | | — | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 12 | | Vị trí tái định cư số 2 | | — | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 12 | | Vị trí tái định cư số 3 | | — | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 13 | | Đường D1 | | — | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 13 | | Đường N1 | | — | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 15, 16 | | Toàn tuyến | | 4.5 tỷ/m² | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 16 | | Toàn tuyến | | 2.8 tỷ/m² | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 25 | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 26 | | Toàn tuyến | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 27 | | Đường N1 | | 1.5 tỷ/m² | — | — |
Điểm tái định cư phân tán Thôn 27 | | Đường TX9 | | 2 tỷ/m² | — | — |
Khu dân cư tập trung Xuân Đài | | Đường D1, D2 | | 2 tỷ/m² | — | — |